Từ: 雨情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雨情:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 雨 • 情

Nghĩa của 雨情 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔqíng] tình hình mưa。某个地区降雨的情况。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

vũ雨:phong vũ biểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh情:dềnh dàng
rình情:rình mò
tành情:tập tành
tình情:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh情:tạnh ráo
雨情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雨情 Tìm thêm nội dung cho: 雨情