Chữ 雨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雨, chiết tự chữ VÚ, VŨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雨:
Pinyin: yu3, yu4;
Việt bính: jyu5 jyu6
1. [歐風美雨] âu phong mĩ vũ 2. [暴雨] bạo vũ 3. [甘雨] cam vũ 4. [穀雨] cốc vũ 5. [久旱逢甘雨] cửu hạn phùng cam vũ 6. [舊雨] cựu vũ 7. [夜雨] dạ vũ 8. [夏雨雨人] hạ vũ vú nhân 9. [紅雨] hồng vũ 10. [凝雨] ngưng vũ 11. [催花雨] thôi hoa vũ 12. [未雨綢繆] vị vũ trù mâu 13. [雲雨] vân vũ;
雨 vũ, vú
Nghĩa Trung Việt của từ 雨
(Danh) Mưa.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Chung tiêu thính vũ thanh (Thính vũ 聴雨) 終宵聽雨聲 Suốt đêm nghe tiếng mưa.Một âm là vú.
(Động) Đổ, rơi, rưới, mưa xuống.
◎Như: vú bạc 雨雹 đổ mưa đá, vú tuyết 雨雪 mưa tuyết.
vũ, như "phong vũ biểu" (vhn)
Nghĩa của 雨 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: VŨ
mưa。从云层中降向地面的水。云里的小水滴体积增大到不能悬浮在空气中时,就落下成为雨。
暴风雨
mưa bão
毛毛雨
mưa bụi
Từ ghép:
雨布 ; 雨点 ; 雨刮器 ; 雨后春笋 ; 雨花石 ; 雨季 ; 雨脚 ; 雨具 ; 雨量 ; 雨林 ; 雨露 ; 雨幕 ; 雨披 ; 雨前 ; 雨情 ; 雨伞 ; 雨刷 ; 雨水 ; 雨水管 ; 雨丝 ; 雨凇 ; 雨雾 ; 雨鞋 ; 雨靴 ; 雨衣 ; 雨意
[yù]
Bộ: 雨(Vũ)
Hán Việt: VŨ
rơi (mưa, tuyết...)。下(雨、雪等)。
雨雪
tuyết rơi
Chữ gần giống với 雨:
雨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨
| vũ | 雨: | phong vũ biểu |
Gới ý 15 câu đối có chữ 雨:
Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa
Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều
Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh
Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong
Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y
Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa
Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang
Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa
Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong
Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân
Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong
Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa
Tam nguyệt vũ thôi xuân thụ lão,Ngũ canh phong xúc đỗ quyên đề
Mưa ba tháng giục cây xuân lão,Gió năm canh đòi tiếng quốc kêu

Tìm hình ảnh cho: 雨 Tìm thêm nội dung cho: 雨
