Từ: 雪连纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雪连纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雪连纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuěliánzhǐ] giấy tuyết liên (một loại giấy, một mặt nhẵn, thường dùng để viết thơ, viết công văn, in áp-phích, truyền đơn)。纸的一种,一面光滑,多用来做信笺、写公文、印招贴传单等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪

tuyết:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
雪连纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雪连纸 Tìm thêm nội dung cho: 雪连纸