Chữ 榉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榉, chiết tự chữ CỬ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榉:

榉 cử

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 榉

Chiết tự chữ cử bao gồm chữ 木 举 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

榉 cấu thành từ 2 chữ: 木, 举
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cử
  • cử [cử]

    U+6989, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 櫸;
    Pinyin: ju3;
    Việt bính: geoi2;

    cử

    Nghĩa Trung Việt của từ 榉

    Giản thể của chữ .
    cử (gdhn)

    Nghĩa của 榉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (櫸)
    [jǔ]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 13
    Hán Việt: CỬ
    cây sồi。落叶乔木,高可达七八丈,叶子卵形或长椭圆形,花萼有丝状的毛,结坚果。木材可做铁道枕木。也叫水青冈。 见〖山毛榉〗。

    Chữ gần giống với 榉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Dị thể chữ 榉

    ,

    Chữ gần giống 榉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 榉 Tự hình chữ 榉 Tự hình chữ 榉 Tự hình chữ 榉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 榉

    cử: 
    榉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 榉 Tìm thêm nội dung cho: 榉