Cao su chống va đập cửa
Chữ 扞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扞, chiết tự chữ CẢN, HÃN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扞:
扞
Pinyin: han4, gan3;
Việt bính: hon6
1. [拒扞] cự hãn 2. [扞拒] hãn cự 3. [扞格] hãn cách 4. [扞衛] hãn vệ;
扞 hãn
Nghĩa Trung Việt của từ 扞
(Động) Che lấp.(Động) Bảo vệ, bảo hộ.
§ Cũng như hãn 捍.
◇Khổng An Quốc 孔安國: Hãn ngã ư gian nan 扞我於艱難 (Truyện 傳) Bảo vệ ta trong lúc khó khăn.
(Động) Chống giữ, ngăn.
§ Cũng như hãn 捍.
◎Như: hãn cách 扞格 chống cự.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Phàm nhân chi tính, trảo nha bất túc dĩ tự thủ vệ, cơ phu bất túc dĩ hãn hàn thử 凡人之性, 爪牙不足以自守衛, 肌膚不足以扞寒暑 (Thị quân lãm 恃君覽) Phàm tính người ta, móng vuốt không đủ tự vệ, da thịt không đủ ngăn nóng lạnh.
(Động) Vi phạm, làm trái.
◇Sử Kí 史記: Tuy thì hãn đương thế chi văn võng, nhiên kì tư nghĩa liêm khiết thối nhượng, hữu túc xưng giả 雖時扞當世之文罔, 然其私義廉絜退讓, 有足稱者 (Du hiệp liệt truyện 游俠列傳) Tuy có lúc vi phạm lưới pháp luật đương thời, nhưng tư cách của họ nghĩa hiệp, liêm khiết, nhún nhường, cũng đủ đáng khen.
(Động) Vuốt dài ra, nắn ra.
◎Như: hãn miến 扞麵 nặn bột.
(Danh) Bao da, ngày xưa dùng để che chở cánh tay người bắn cung.
cản, như "cản vệ (giữ vững)" (gdhn)
Nghĩa của 扞 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 7
Hán Việt: CẢN, HÃN
1. bảo vệ; phòng ngự。同"捍"。
2. va chạm; xung khắc。(扞格)互相抵触。
扞不入。
ví với tính tình xung khắc, không hoà hợp được.
Số nét: 7
Hán Việt: CẢN, HÃN
1. bảo vệ; phòng ngự。同"捍"。
2. va chạm; xung khắc。(扞格)互相抵触。
扞不入。
ví với tính tình xung khắc, không hoà hợp được.
Chữ gần giống với 扞:
㧆, 㧇, 㧈, 扗, 托, 扙, 扛, 扜, 扞, 扠, 扡, 扢, 扣, 扤, 扥, 扦, 执, 扨, 扩, 扪, 扫, 扬, 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,Dị thể chữ 扞
捍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扞
| cản | 扞: | cản vệ (giữ vững) |

Tìm hình ảnh cho: 扞 Tìm thêm nội dung cho: 扞
