Cao su chống va đập cửa

Chữ 扞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扞, chiết tự chữ CẢN, HÃN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扞:

扞 hãn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 扞

Chiết tự chữ cản, hãn bao gồm chữ 手 干 hoặc 扌 干 hoặc 才 干 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 扞 cấu thành từ 2 chữ: 手, 干
  • thủ
  • can, càn, cán, cơn
  • 2. 扞 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 干
  • thủ
  • can, càn, cán, cơn
  • 3. 扞 cấu thành từ 2 chữ: 才, 干
  • tài
  • can, càn, cán, cơn
  • hãn [hãn]

    U+625E, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han4, gan3;
    Việt bính: hon6
    1. [拒扞] cự hãn 2. [扞拒] hãn cự 3. [扞格] hãn cách 4. [扞衛] hãn vệ;

    hãn

    Nghĩa Trung Việt của từ 扞

    (Động) Che lấp.

    (Động)
    Bảo vệ, bảo hộ.
    § Cũng như hãn
    .
    ◇Khổng An Quốc : Hãn ngã ư gian nan (Truyện ) Bảo vệ ta trong lúc khó khăn.

    (Động)
    Chống giữ, ngăn.
    § Cũng như hãn .
    ◎Như: hãn cách chống cự.
    ◇Lã Thị Xuân Thu : Phàm nhân chi tính, trảo nha bất túc dĩ tự thủ vệ, cơ phu bất túc dĩ hãn hàn thử , , (Thị quân lãm ) Phàm tính người ta, móng vuốt không đủ tự vệ, da thịt không đủ ngăn nóng lạnh.

    (Động)
    Vi phạm, làm trái.
    ◇Sử Kí : Tuy thì hãn đương thế chi văn võng, nhiên kì tư nghĩa liêm khiết thối nhượng, hữu túc xưng giả , 退, (Du hiệp liệt truyện ) Tuy có lúc vi phạm lưới pháp luật đương thời, nhưng tư cách của họ nghĩa hiệp, liêm khiết, nhún nhường, cũng đủ đáng khen.

    (Động)
    Vuốt dài ra, nắn ra.
    ◎Như: hãn miến nặn bột.

    (Danh)
    Bao da, ngày xưa dùng để che chở cánh tay người bắn cung.
    cản, như "cản vệ (giữ vững)" (gdhn)

    Nghĩa của 扞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 7
    Hán Việt: CẢN, HÃN
    1. bảo vệ; phòng ngự。同"捍"。
    2. va chạm; xung khắc。(扞格)互相抵触。
    扞不入。
    ví với tính tình xung khắc, không hoà hợp được.

    Chữ gần giống với 扞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,

    Dị thể chữ 扞

    ,

    Chữ gần giống 扞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 扞 Tự hình chữ 扞 Tự hình chữ 扞 Tự hình chữ 扞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 扞

    cản:cản vệ (giữ vững)
    扞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 扞 Tìm thêm nội dung cho: 扞