Cao su chống va đập cửa

Từ: 露酒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 露酒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 露酒 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùjiǔ] rượu hoa quả; rượu trái cây。含有果汁或花香味的酒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc
露酒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 露酒 Tìm thêm nội dung cho: 露酒