Từ: 霸功 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霸功:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bá công
Công nghiệp xưng bá.Bá đạo. Nói tương đối với
vương đạo
道.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霸

:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
霸功 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 霸功 Tìm thêm nội dung cho: 霸功