Từ: 霸占 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霸占:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 霸 • 占

Nghĩa của 霸占 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàzhàn] bá chiếm; chiếm đoạt; chiếm đóng. (Ỷ vào quyền thế để chiếm làm của riêng, thường chỉ hành động chiếm đoạt một cách ngang ngược) 。倚仗权势占为己有;强行占据。
霸占土地
chiếm đoạt đất đai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霸

bá霸:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 占

chem占:nói chem chép (nói luôn miệng)
chiêm占:chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa)
chiếm占:chiếm đoạt, chiếm cứ
chàm占:mặt nổi chàm
chím占:chúm chím
chúm占: 
chăm占:chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm
chầm占:ôm chầm; chầm chậm
chắm占: 
chằm占:nhìn chằm chằm, ôm chằm
chẻm占: 
chễm占:chễm chệ
coi占:coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi
giếm占:giấu giếm
xem占:xem qua, xem sách, xem hát
霸占 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 霸占 Tìm thêm nội dung cho: 霸占