Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 简单机械 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 简单机械:
Nghĩa của 简单机械 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎndānjīxiè] máy móc đơn sơ; máy móc đơn giản。杠杆、轮轴、滑轮、斜面、螺旋等的总称,它是复杂机械的基础。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 简
| giản | 简: | giản dị, đơn giản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 单
| thiền | 单: | xem đan |
| thuyên | 单: | xem thuyền |
| đơn | 单: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 械
| giới | 械: | cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí) |

Tìm hình ảnh cho: 简单机械 Tìm thêm nội dung cho: 简单机械
