Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 青光眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青光眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青光眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngguāngyǎn] bệnh tăng nhãn áp; bệnh glô-côm; bệnh cườm nước。眼内的压力增高引起的眼病,症状是瞳孔放大,角膜水肿,呈灰绿色,剧烈头痛,呕吐,视力减退,甚至完全丧失。也叫绿内障。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
青光眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青光眼 Tìm thêm nội dung cho: 青光眼