Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 抱恨终天 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抱恨终天:
Nghĩa của 抱恨终天 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàohènzhōngtiān] ôm hận cả đời; mang hận suốt đời。终天:终其天年,即终生。指心存怨恨难消,直到死。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱
| bão | 抱: | hoài bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨
| giận | 恨: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| hận | 恨: | hận thù, oán hận |
| hằn | 恨: | hằn học, thù hằn |
| hờn | 恨: | căm hờn, oán hờn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 终
| chung | 终: | chung kết; lâm chung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |

Tìm hình ảnh cho: 抱恨终天 Tìm thêm nội dung cho: 抱恨终天
