Từ: 亡人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亡人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vong nhân
Người đã chết.Người trốn chạy ra nước ngoài.Tiếng để chửi mắng người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡

vong:vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh
:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
亡人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亡人 Tìm thêm nội dung cho: 亡人