Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 傜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傜, chiết tự chữ DIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 傜

Chiết tự chữ diêu bao gồm chữ 人 月 缶 hoặc 亻 月 缶 hoặc 人 䍃 hoặc 亻 䍃 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 傜 cấu thành từ 3 chữ: 人, 月, 缶
  • nhân, nhơn
  • ngoạt, nguyệt
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • 2. 傜 cấu thành từ 3 chữ: 亻, 月, 缶
  • nhân
  • ngoạt, nguyệt
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • 3. 傜 cấu thành từ 2 chữ: 人, 䍃
  • nhân, nhơn
  • 4. 傜 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 䍃
  • nhân
  • []

    U+509C, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yao2, ta4;
    Việt bính: jiu4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 傜


    diêu, như "diêu dịch (thói xưa bắt dân phải phục dịch)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 傜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,

    Dị thể chữ 傜

    ,

    Chữ gần giống 傜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 傜 Tự hình chữ 傜 Tự hình chữ 傜 Tự hình chữ 傜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 傜

    diêu:diêu dịch (thói xưa bắt dân phải phục dịch)
    傜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 傜 Tìm thêm nội dung cho: 傜