Cao su chống va đập cửa
Nghĩa nỏ trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Khí giới hình cái cung, có cán làm tay cầm và có lẫy, được giương lên căng bật dây để bắn một hoặc nhiều mũi tên.","- 2 tt. Rất khô đến mức như hết sạch nước và giòn: củi nỏ phơi cho đất nỏ.","- 3 pht., đphg Chẳng: nỏ biết nỏ được."]Dịch nỏ sang tiếng Trung hiện đại:
弩 《弩弓。》muôn nỏ cùng bắn.万弩齐发。
干燥 《没有水分或水分很少。》
刁恶。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nỏ
| nỏ | 呶: | nỏ mồm |
| nỏ | 𱓕: | nỏ mồm |
| nỏ | 弩: | lẫy nỏ |
| nỏ | 𬊨: | phơi nỏ (phơi khô) |

Tìm hình ảnh cho: nỏ Tìm thêm nội dung cho: nỏ
