Từ: tường có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 18 kết quả cho từ tường:
Pinyin: qiang2, pan2;
Việt bính: baan2 baan6 coeng4;
爿 tường, bản
Nghĩa Trung Việt của từ 爿
(Danh) Tấm ván, tấm gỗ xẻ ra, nửa bên trái gọi là tường.Một âm là bản.(Danh) Lượng từ: (1) Gian, cửa. Tương đương với gia 家, gian 間.
◎Như: nhất bản điếm 一爿店 một gian hàng. (2) Mảnh, miếng. Tương đương với khối 塊, phiến 片.
◎Như: nhất bản điền địa 一爿田地 một mảnh ruộng.
(Danh) Phần, bộ phận.
◎Như: nhất đao hạ khứ, tương tặc khảm thành lưỡng bán bản 一刀下去, 將賊砍成兩半爿 hạ xuống một đao, chặt tên giặc thành hai phần.
tường, như "tường (bộ gốc)" (gdhn)
Nghĩa của 爿 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: TƯƠNG
1. thanh tre; thanh gỗ。劈成片的竹木等。
柴爿。
thanh củi.
竹爿。
thanh tre.
量
2. cánh đồng; thửa ruộng。田地一片叫一爿。
量
3. dãy (cửa hàng; công xưởng)。商店、工厂等一家叫一爿。
Chữ gần giống với 爿:
爿,Dị thể chữ 爿
𤕪,
Tự hình:

Pinyin: qiang1, qiang2;
Việt bính: coeng4;
戕 tường
Nghĩa Trung Việt của từ 戕
(Động) Giết, giết hại.◎Như: tường hại 戕害 giết hại, tự tường 自戕 tự sát, tự tử.
tường, như "tường (giết, giết hại)" (gdhn)
Nghĩa của 戕 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: xiang2, yang2;
Việt bính: coeng4;
详 tường
Nghĩa Trung Việt của từ 详
Giản thể của chữ 詳.tường, như "tỏ tường" (gdhn)
Nghĩa của 详 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiáng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: TƯỜNG
1. kỹ càng。详细(跟"略"相对)。
详 谈。
bàn kỹ
不厌其详 。
càng kỹ càng tốt; không ngại tỉ mỉ
这本书的注释,详 略不很一致。
chú thích trong quyển sách này chỗ kỹ càng chỗ sơ lược không thống nhất lắm.
2. nói rõ; thuyết minh。说明;细说。
内详 。
bên trong nói kỹ
3. rõ (sự việc)。 (事情)清楚。
生卒年不详 。
năm sinh năm mất không rõ.
Từ ghép:
详尽 ; 详密 ; 详明 ; 详情 ; 详实 ; 详悉 ; 详细
Dị thể chữ 详
詳,
Tự hình:

Pinyin: xiang2;
Việt bính: coeng4;
庠 tường
Nghĩa Trung Việt của từ 庠
(Danh) Trường học ở làng, huyện.◎Như: quận tường 郡庠 trường học ở phủ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hựu chúc học sứ, tỉ nhập ấp tường 又囑學使, 俾入邑庠 (Xúc chức 促織) Lại dặn học quan cho (Thành) vào học ở trường huyện.
tường, như "nhà tường (trường làng)" (vhn)
Nghĩa của 庠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: TƯỜNG
trường học。古代的学校。
庠 序(古代乡学,泛指学校)。
trường học
Tự hình:

Pinyin: xiang2, piao1;
Việt bính: coeng4
1. [不祥] bất tường 2. [吉祥] cát tường;
祥 tường
Nghĩa Trung Việt của từ 祥
(Danh) Phiếm chỉ sự vật tốt lành phúc lợi.(Danh) Điềm (tốt hay xấu).
◇Tả truyện 左傳: Thị hà tường dã? Cát hung yên tại? 是何祥也? 吉凶焉在? (Hi Công thập lục niên 僖公十六年) Thế là điềm gì? Lành hay gở vậy?
(Danh) Tên gọi tang lễ tế tự ngày xưa.
◎Như: tiểu tường 小祥 tang tế một năm, đại tường 大祥 tang tế hai năm.
(Danh) Họ Tường.
(Tính) Tốt lành.
◎Như: tường vân 祥雲 mây lành, tường thụy 祥瑞 điềm lành.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Phù giai binh giả bất tường chi khí 夫佳兵者不祥之器 (Chương 31) Binh khí tốt là vật chẳng lành.
(Tính) Lương thiện.
◎Như: tường hòa xã hội 祥和社會 xã hội lương thiện yên ổn.
(Động) Thuận theo.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Thuận ư thiên địa, tường ư quỷ thần 順於天地, 祥於鬼神 (Phiếm luận 氾論) Thuận với trời đất, thuận theo quỷ thần.
tường, như "tường (may mắn)" (gdhn)
Nghĩa của 祥 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TƯỜNG
1. lành; cát lợi; tốt lành。指吉利。
吉祥 。
tốt lành; cát tường
不祥 。
chẳng lành
2. họ Tường。姓。
Từ ghép:
祥瑞
Tự hình:

Pinyin: xiang2;
Việt bính: coeng4;
翔 tường
Nghĩa Trung Việt của từ 翔
(Động) Bay lượn, liệng quanh.◇Nguyễn Du 阮攸: Đương thế hà bất nam du tường 當世何不南遊翔 (Kì lân mộ 騏麟墓) Thời ấy sao không bay lượn sang nam chơi?
(Động) Đi vung tay.
◇Lễ Kí 禮記: Thất trung bất tường 室中不翔 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Trong nhà không đi vung tay.
(Động) Đậu, nghỉ.
◇Nễ Hành 禰衡: Phi bất vọng tập, tường tất trạch lâm 飛不妄集, 翔必擇林 (Anh vũ phú 鸚鵡賦) Bay không tụ bừa, đậu ắt chọn rừng.
(Tính) Rõ ràng, xác thật.
§ Thông tường 詳.
(Tính) Tốt lành.
§ Thông tường 祥.
(Phó) Lên cao, tăng lên.
◇Hán Thư 漢書: Cốc giá tường quý 穀賈翔貴 (Thực hóa chí thượng 食貨志上) Giá thóc lúa tăng cao.
tường, như "vách tường" (gdhn)
Nghĩa của 翔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TƯỜNG
bay lượn vòng; bay。盘旋地飞;飞。
飞翔 。
bay lượn
滑翔 。
liệng; chao lượn (bay theo quán tính).
Từ ghép:
翔实
Tự hình:

Pinyin: xiang2, yang2;
Việt bính: coeng4
1. [諳詳] am tường 2. [不詳] bất tường;
詳 tường
Nghĩa Trung Việt của từ 詳
(Động) Biết rõ.◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Tiên sanh bất tri hà hử nhân dã, diệc bất tường kì tính tự 先生不知何許人也, 亦不詳其姓字 (Ngũ liễu tiên sanh truyện 五柳先生傳) Ông không biết người đâu, cũng không rõ tên họ gì.
(Động) Giả vờ.
◇Sử Kí 史記: Tửu kí hàm, công tử Quang tường vi túc tật, nhập quật thất trung, sử Chuyên Chư trí chủy thủ ngư chá chi phúc trung nhi tiến chi 酒既酣, 公子光詳為足疾, 入窟室中, 使專諸置匕首魚炙之腹中而進之 (Thích khách truyện 刺客傳, Chuyên Chư truyện 專諸傳) Rượu đến lúc ngà say vui chén, công tử Quang vờ như chân có tật, xuống nhà hầm, sai Chuyên Chư nhét cây chủy thủ vào bụng con cá nướng đem lên dâng.
(Phó) Kĩ càng, tỉ mỉ, đầy đủ.
◎Như: tường sát 詳察 xem xét kĩ càng, tường đàm 詳談 bàn bạc tỉ mỉ, tường thuật 詳述 trình bày đầy đủ.
◇Sử Kí 史記: Thì hồ thì, bất tái lai. Nguyện túc hạ tường sát chi 時乎時, 不再來. 願足下詳察之 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Cái thời! cái thời! qua rồi không trở lại. Xin túc hạ xét kĩ cho.
(Phó) Hết, đều, tất cả.
◇Hán Thư 漢書: Cố tường duyên đặc khởi chi sĩ, thứ ki hồ? 故詳延特起之士, 庶幾乎 (Đổng Trọng Thư truyện 董仲舒傳) Cho nên mời hết những người tài đặc biệt, có lẽ được chăng?.
(Danh) Một lối văn trong hàng quan lại. Lời của quan dưới báo cáo với các quan trên gọi là tường văn 詳文.
(Tính) Lành.
§ Cũng như tường 祥.
tường, như "tỏ tường" (vhn)
Chữ gần giống với 詳:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Dị thể chữ 詳
详,
Tự hình:

Pinyin: qiang2;
Việt bính: coeng4;
墙 tường
Nghĩa Trung Việt của từ 墙
Giản thể của chữ 墻.Giản thể của chữ 牆.tường, như "tường đất" (gdhn)
Nghĩa của 墙 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiáng]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 14
Hán Việt: TƯỜNG
1. tường; bức tường。砖、石或土等筑成的屏障或外围。
一堵墙。
một bức tường.
一道墙。
một dãy tường.
砖墙。
tường gạch.
土墙。
tường đất.
城墙。
tường thành.
2. vách ngăn; lá chắn。器物上像墙或起隔断作用的部分。
Từ ghép:
墙报 ; 墙壁 ; 墙根 ; 墙角 ; 墙脚 ; 墙裙 ; 墙头 ; 墙头诗
Chữ gần giống với 墙:
㙠, 㙡, 㙢, 㙣, 㙤, 㙥, 塲, 塵, 塸, 塹, 塼, 塽, 塾, 塿, 墁, 境, 墄, 墅, 墆, 墈, 墉, 墊, 墍, 墐, 墒, 墖, 増, 墘, 墙, 墚, 墛, 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,Tự hình:

Pinyin: qiang2;
Việt bính: coeng4;
嫱 tường
Nghĩa Trung Việt của từ 嫱
Giản thể của chữ 嬙.Nghĩa của 嫱 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiáng]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 14
Hán Việt: TƯỜNG
nữ quan (trong cung)。古代宫廷里的女官。
Chữ gần giống với 嫱:
㜕, 㜖, 㜗, 㜘, 㜙, 㜚, 㜛, 㜜, 㜝, 㜞, 㜠, 㜡, 㜢, 嫕, 嫖, 嫗, 嫘, 嫚, 嫛, 嫜, 嫠, 嫡, 嫣, 嫦, 嫧, 嫨, 嫩, 嫪, 嫰, 嫱, 嫲, 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,Dị thể chữ 嫱
嬙,
Tự hình:

Pinyin: qiang2, se4;
Việt bính: coeng4;
蔷 sắc, tường
Nghĩa Trung Việt của từ 蔷
Một dạng của chữ sắc 薔.Giản thể của chữ 薔.Nghĩa của 蔷 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiáng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: TƯỜNG
cây tường vi; hoa tường vi。蔷薇。
Từ ghép:
蔷薇
Chữ gần giống với 蔷:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Dị thể chữ 蔷
薔,
Tự hình:

Pinyin: qiang2, cong2;
Việt bính: coeng4;
樯 tường
Nghĩa Trung Việt của từ 樯
Giản thể của chữ 檣.tường, như "tường (cột buồm)" (gdhn)
Nghĩa của 樯 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiáng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: TƯỜNG
cột buồm。桅杆。
帆樯如林。
cột buồm nhiều như rừng.
Chữ gần giống với 樯:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Dị thể chữ 樯
檣,
Tự hình:

Pinyin: qiang2, bei1, bi4, pi4;
Việt bính: coeng4;
墻 tường
Nghĩa Trung Việt của từ 墻
Tục dùng như chữ tường 牆.tường, như "tường đất" (vhn)
Chữ gần giống với 墻:
㙰, 㙱, 㙲, 㙳, 㙴, 㙵, 㙶, 墻, 墼, 墾, 壁, 壅, 壆, 壇, 壈, 壊, 壌, 𡑞, 𡑢, 𡑩, 𡑪, 𡑭, 𡑰, 𡑱, 𡑲, 𡑳, 𡑴, 𡑵, 𡒃, 𡒄,Tự hình:

Pinyin: qiang2;
Việt bính: coeng4
1. [王嬙] vương tường;
嬙 tường
Nghĩa Trung Việt của từ 嬙
(Danh) Một chức quan đàn bà ngày xưa.◇Đỗ Mục 杜牧: Phi tần dắng tường, vương tử hoàng tôn, từ lâu hạ điện liễn lai ư Tần 妃嬪媵嬙, 王子皇孫, 辭樓下殿輦來於秦 (A phòng cung phú 阿房宮賦) Các bà phi tần, thị nữ, các ông vương tử hoàng tôn dời lầu, xuống điện, cỡi xe về nhà Tần.
tường, như "cát tường (thấp hơn phi tần)" (gdhn)
Dị thể chữ 嬙
嫱,
Tự hình:

Pinyin: qiang2, se4;
Việt bính: coeng4;
薔 sắc, tường
Nghĩa Trung Việt của từ 薔
(Danh) Cỏ sắc.Một âm là tường.(Danh) Tường vi 薔薇 một thứ cây mọc xúm xít từng bụi, lá răng cưa, hoa thơm, có các màu đỏ, trắng, vàng, v.v.
§ Ta thường gọi là hoa hồng. Còn có tên là mãi tiếu 買笑.
◇Nguyễn Du 阮攸: Kế trình tại tam nguyệt, Do cập tường vi hoa 計程在三月, 猶及薔薇花 (Hoàng Mai đạo trung 黃梅道中) Tính đường đi, tháng ba về tới, Còn kịp thấy hoa tường vi.
tường, như "hoa tường vi" (gdhn)
Chữ gần giống với 薔:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Dị thể chữ 薔
蔷,
Tự hình:

Pinyin: qiang2;
Việt bính: coeng4;
檣 tường
Nghĩa Trung Việt của từ 檣
(Danh) Cột buồm.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nhất đồng đăng chu, giá khởi phàm tường, dĩ lệ vọng Hạ Khẩu nhi tiến 一同登舟, 駕起帆檣, 迤邐望夏口而進 (Đệ tứ thập ngũ hồi) Lên cả thuyền, giương buồm kéo đến Hạ Khẩu.
tường, như "tường (cột buồm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 檣:
㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,Tự hình:

Pinyin: qiang2;
Việt bính: coeng4
1. [宮牆] cung tường 2. [女牆] nữ tường;
牆 tường
Nghĩa Trung Việt của từ 牆
(Danh) Tường, vách (xây bằng gạch, đất, đá).◇Luận Ngữ 論語: Hủ mộc bất khả điêu dã, phẩn thổ chi tường bất khả ô dã 朽木不可雕也, 糞土之牆不可杇也 (Công Dã Tràng 公冶長) Gỗ mục không thể chạm khắc được, vách bằng đất dơ không thể trát được.
(Danh) Phiếm chỉ cái gì cấu tạo, họp thành giống như một bức tường.
◎Như: nhân tường 人牆 bức tường người, điện thị tường 電視牆 tường máy truyền hình.
tường, như "vách tường" (vhn)
Chữ gần giống với 牆:
牆,Tự hình:

Dịch tường sang tiếng Trung hiện đại:
壁; 墙壁; 墙; 垣 《砖、石或土等筑成的屏障或外围。》báo tường壁报
một dãy tường.
一道墙。
tường gạch.
砖墙。
tường đất.
土墙。
tường thành.
城墙
/
城垣。
tường vách đổ nát.
颓垣断壁。
房山 《泛指房屋四周的墙。》
tường phía trước
前房山
Nghĩa chữ nôm của chữ: tường
| tường | 丬: | tường (bộ gốc) |
| tường | 墙: | tường đất |
| tường | 墻: | tường đất |
| tường | 嬙: | cát tường (thấp hơn phi tần) |
| tường | 庠: | nhà tường (trường làng) |
| tường | 戕: | tường (giết, giết hại) |
| tường | 樯: | tường (cột buồm) |
| tường | 檣: | tường (cột buồm) |
| tường | 爿: | tường (bộ gốc) |
| tường | 牆: | vách tường |
| tường | 𤗼: | tường đất |
| tường | 祥: | tường (may mắn) |
| tường | 翔: | vách tường |
| tường | 艢: | |
| tường | 薔: | hoa tường vi |
| tường | 詳: | tỏ tường |
| tường | 详: | tỏ tường |
Gới ý 13 câu đối có chữ tường:
Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư
Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa
Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam
Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông
Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường
Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay
Nguyệt ứng hoa triêu chúc hoa hiến thái,Thời phùng yến chí ngọc yến chung tường
Trăng soi hoa sớm, rực rỡ đuốc hoa,Gặp lúc yến về, điềm lành yến ngọc
Nguyệt ánh châu liêm hân cẩn hợp,Mộng thành tú các triệu lân tường
Trăng sáng rèm châu vui hợp cẩn,Mộng nơi gác đẹp triệu lân lành

Tìm hình ảnh cho: tường Tìm thêm nội dung cho: tường
