Từ: tường có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 18 kết quả cho từ tường:

tường, bản [tường, bản]

U+723F, tổng 4 nét, bộ Tường 爿
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiang2, pan2;
Việt bính: baan2 baan6 coeng4;

tường, bản

Nghĩa Trung Việt của từ 爿

(Danh) Tấm ván, tấm gỗ xẻ ra, nửa bên trái gọi là tường.Một âm là bản.

(Danh)
Lượng từ: (1) Gian, cửa. Tương đương với gia
, gian .
◎Như: nhất bản điếm một gian hàng. (2) Mảnh, miếng. Tương đương với khối , phiến .
◎Như: nhất bản điền địa một mảnh ruộng.

(Danh)
Phần, bộ phận.
◎Như: nhất đao hạ khứ, tương tặc khảm thành lưỡng bán bản , hạ xuống một đao, chặt tên giặc thành hai phần.
tường, như "tường (bộ gốc)" (gdhn)

Nghĩa của 爿 trong tiếng Trung hiện đại:

[pán]Bộ: 爿 (丬) - Tường
Số nét: 4
Hán Việt: TƯƠNG
1. thanh tre; thanh gỗ。劈成片的竹木等。
柴爿。
thanh củi.
竹爿。
thanh tre.

2. cánh đồng; thửa ruộng。田地一片叫一爿。

3. dãy (cửa hàng; công xưởng)。商店、工厂等一家叫一爿。

Chữ gần giống với 爿:

,

Dị thể chữ 爿

𤕪,

Chữ gần giống 爿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 爿 Tự hình chữ 爿 Tự hình chữ 爿 Tự hình chữ 爿

tường [tường]

U+6215, tổng 8 nét, bộ Qua 戈
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiang1, qiang2;
Việt bính: coeng4;

tường

Nghĩa Trung Việt của từ 戕

(Động) Giết, giết hại.
◎Như: tường hại
giết hại, tự tường tự sát, tự tử.
tường, như "tường (giết, giết hại)" (gdhn)

Nghĩa của 戕 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāng]Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 8
Hán Việt: THƯƠNG
sát hại; giết。杀害。
自戕(自杀)。
tự sát; tự tử.
Từ ghép:
戕害 ; 戕贼

Chữ gần giống với 戕:

, , , , , ,

Chữ gần giống 戕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戕 Tự hình chữ 戕 Tự hình chữ 戕 Tự hình chữ 戕

tường [tường]

U+8BE6, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 詳;
Pinyin: xiang2, yang2;
Việt bính: coeng4;

tường

Nghĩa Trung Việt của từ 详

Giản thể của chữ .
tường, như "tỏ tường" (gdhn)

Nghĩa của 详 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (詳)
[xiáng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: TƯỜNG
1. kỹ càng。详细(跟"略"相对)。
详 谈。
bàn kỹ
不厌其详 。
càng kỹ càng tốt; không ngại tỉ mỉ
这本书的注释,详 略不很一致。
chú thích trong quyển sách này chỗ kỹ càng chỗ sơ lược không thống nhất lắm.
2. nói rõ; thuyết minh。说明;细说。
内详 。
bên trong nói kỹ
3. rõ (sự việc)。 (事情)清楚。
生卒年不详 。
năm sinh năm mất không rõ.
Từ ghép:
详尽 ; 详密 ; 详明 ; 详情 ; 详实 ; 详悉 ; 详细

Chữ gần giống với 详:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍢,

Dị thể chữ 详

,

Chữ gần giống 详

, , , , , 诿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 详 Tự hình chữ 详 Tự hình chữ 详 Tự hình chữ 详

tường [tường]

U+5EA0, tổng 9 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiang2;
Việt bính: coeng4;

tường

Nghĩa Trung Việt của từ 庠

(Danh) Trường học ở làng, huyện.
◎Như: quận tường
trường học ở phủ.
◇Liêu trai chí dị : Hựu chúc học sứ, tỉ nhập ấp tường 使, (Xúc chức ) Lại dặn học quan cho (Thành) vào học ở trường huyện.
tường, như "nhà tường (trường làng)" (vhn)

Nghĩa của 庠 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiáng]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 9
Hán Việt: TƯỜNG
trường học。古代的学校。
庠 序(古代乡学,泛指学校)。
trường học

Chữ gần giống với 庠:

, , , , , , , , , , , , , 𢈈, 𢈖, 𢈘,

Chữ gần giống 庠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 庠 Tự hình chữ 庠 Tự hình chữ 庠 Tự hình chữ 庠

tường [tường]

U+7965, tổng 10 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiang2, piao1;
Việt bính: coeng4
1. [不祥] bất tường 2. [吉祥] cát tường;

tường

Nghĩa Trung Việt của từ 祥

(Danh) Phiếm chỉ sự vật tốt lành phúc lợi.

(Danh)
Điềm (tốt hay xấu).
◇Tả truyện
: Thị hà tường dã? Cát hung yên tại? ? ? (Hi Công thập lục niên ) Thế là điềm gì? Lành hay gở vậy?

(Danh)
Tên gọi tang lễ tế tự ngày xưa.
◎Như: tiểu tường tang tế một năm, đại tường tang tế hai năm.

(Danh)
Họ Tường.

(Tính)
Tốt lành.
◎Như: tường vân mây lành, tường thụy điềm lành.
◇Đạo Đức Kinh : Phù giai binh giả bất tường chi khí (Chương 31) Binh khí tốt là vật chẳng lành.

(Tính)
Lương thiện.
◎Như: tường hòa xã hội xã hội lương thiện yên ổn.

(Động)
Thuận theo.
◇Hoài Nam Tử : Thuận ư thiên địa, tường ư quỷ thần , (Phiếm luận ) Thuận với trời đất, thuận theo quỷ thần.
tường, như "tường (may mắn)" (gdhn)

Nghĩa của 祥 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiáng]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 11
Hán Việt: TƯỜNG
1. lành; cát lợi; tốt lành。指吉利。
吉祥 。
tốt lành; cát tường
不祥 。
chẳng lành
2. họ Tường。姓。
Từ ghép:
祥瑞

Chữ gần giống với 祥:

, , , , 𥙒, 𥙓, 𥙧, 𥙩, 𥙪,

Chữ gần giống 祥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 祥 Tự hình chữ 祥 Tự hình chữ 祥 Tự hình chữ 祥

tường [tường]

U+7FD4, tổng 12 nét, bộ Vũ 羽
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiang2;
Việt bính: coeng4;

tường

Nghĩa Trung Việt của từ 翔

(Động) Bay lượn, liệng quanh.
◇Nguyễn Du
: Đương thế hà bất nam du tường (Kì lân mộ ) Thời ấy sao không bay lượn sang nam chơi?

(Động)
Đi vung tay.
◇Lễ Kí : Thất trung bất tường (Khúc lễ thượng ) Trong nhà không đi vung tay.

(Động)
Đậu, nghỉ.
◇Nễ Hành : Phi bất vọng tập, tường tất trạch lâm , (Anh vũ phú ) Bay không tụ bừa, đậu ắt chọn rừng.

(Tính)
Rõ ràng, xác thật.
§ Thông tường .

(Tính)
Tốt lành.
§ Thông tường .

(Phó)
Lên cao, tăng lên.
◇Hán Thư : Cốc giá tường quý (Thực hóa chí thượng ) Giá thóc lúa tăng cao.
tường, như "vách tường" (gdhn)

Nghĩa của 翔 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiáng]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 12
Hán Việt: TƯỜNG
bay lượn vòng; bay。盘旋地飞;飞。
飞翔 。
bay lượn
滑翔 。
liệng; chao lượn (bay theo quán tính).
Từ ghép:
翔实

Chữ gần giống với 翔:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 翔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 翔 Tự hình chữ 翔 Tự hình chữ 翔 Tự hình chữ 翔

tường [tường]

U+8A73, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xiang2, yang2;
Việt bính: coeng4
1. [諳詳] am tường 2. [不詳] bất tường;

tường

Nghĩa Trung Việt của từ 詳

(Động) Biết rõ.
◇Đào Uyên Minh
: Tiên sanh bất tri hà hử nhân dã, diệc bất tường kì tính tự , (Ngũ liễu tiên sanh truyện ) Ông không biết người đâu, cũng không rõ tên họ gì.

(Động)
Giả vờ.
◇Sử Kí : Tửu kí hàm, công tử Quang tường vi túc tật, nhập quật thất trung, sử Chuyên Chư trí chủy thủ ngư chá chi phúc trung nhi tiến chi , , , 使 (Thích khách truyện , Chuyên Chư truyện ) Rượu đến lúc ngà say vui chén, công tử Quang vờ như chân có tật, xuống nhà hầm, sai Chuyên Chư nhét cây chủy thủ vào bụng con cá nướng đem lên dâng.

(Phó)
Kĩ càng, tỉ mỉ, đầy đủ.
◎Như: tường sát xem xét kĩ càng, tường đàm bàn bạc tỉ mỉ, tường thuật trình bày đầy đủ.
◇Sử Kí : Thì hồ thì, bất tái lai. Nguyện túc hạ tường sát chi , . (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Cái thời! cái thời! qua rồi không trở lại. Xin túc hạ xét kĩ cho.

(Phó)
Hết, đều, tất cả.
◇Hán Thư : Cố tường duyên đặc khởi chi sĩ, thứ ki hồ? , (Đổng Trọng Thư truyện ) Cho nên mời hết những người tài đặc biệt, có lẽ được chăng?.

(Danh)
Một lối văn trong hàng quan lại. Lời của quan dưới báo cáo với các quan trên gọi là tường văn .

(Tính)
Lành.
§ Cũng như tường .
tường, như "tỏ tường" (vhn)

Chữ gần giống với 詳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

Dị thể chữ 詳

,

Chữ gần giống 詳

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 詳 Tự hình chữ 詳 Tự hình chữ 詳 Tự hình chữ 詳

tường [tường]

U+5899, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 牆;
Pinyin: qiang2;
Việt bính: coeng4;

tường

Nghĩa Trung Việt của từ 墙

Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .
tường, như "tường đất" (gdhn)

Nghĩa của 墙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (墻、牆)
[qiáng]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 14
Hán Việt: TƯỜNG
1. tường; bức tường。砖、石或土等筑成的屏障或外围。
一堵墙。
một bức tường.
一道墙。
một dãy tường.
砖墙。
tường gạch.
土墙。
tường đất.
城墙。
tường thành.
2. vách ngăn; lá chắn。器物上像墙或起隔断作用的部分。
Từ ghép:
墙报 ; 墙壁 ; 墙根 ; 墙角 ; 墙脚 ; 墙裙 ; 墙头 ; 墙头诗

Chữ gần giống với 墙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,

Dị thể chữ 墙

, ,

Chữ gần giống 墙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 墙 Tự hình chữ 墙 Tự hình chữ 墙 Tự hình chữ 墙

tường [tường]

U+5AF1, tổng 14 nét, bộ Nữ 女
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嬙;
Pinyin: qiang2;
Việt bính: coeng4;

tường

Nghĩa Trung Việt của từ 嫱

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 嫱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嬙)
[qiáng]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 14
Hán Việt: TƯỜNG
nữ quan (trong cung)。古代宫廷里的女官。

Chữ gần giống với 嫱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,

Dị thể chữ 嫱

,

Chữ gần giống 嫱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嫱 Tự hình chữ 嫱 Tự hình chữ 嫱 Tự hình chữ 嫱

sắc, tường [sắc, tường]

U+8537, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 薔;
Pinyin: qiang2, se4;
Việt bính: coeng4;

sắc, tường

Nghĩa Trung Việt của từ 蔷

Một dạng của chữ sắc .Giản thể của chữ .

Nghĩa của 蔷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (薔)
[qiáng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: TƯỜNG
cây tường vi; hoa tường vi。蔷薇。
Từ ghép:
蔷薇

Chữ gần giống với 蔷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蔷

,

Chữ gần giống 蔷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蔷 Tự hình chữ 蔷 Tự hình chữ 蔷 Tự hình chữ 蔷

tường [tường]

U+6A2F, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 檣;
Pinyin: qiang2, cong2;
Việt bính: coeng4;

tường

Nghĩa Trung Việt của từ 樯

Giản thể của chữ .
tường, như "tường (cột buồm)" (gdhn)

Nghĩa của 樯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (檣、艢)
[qiáng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: TƯỜNG
cột buồm。桅杆。
帆樯如林。
cột buồm nhiều như rừng.

Chữ gần giống với 樯:

, 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

Dị thể chữ 樯

,

Chữ gần giống 樯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 樯 Tự hình chữ 樯 Tự hình chữ 樯 Tự hình chữ 樯

tường [tường]

U+58BB, tổng 16 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiang2, bei1, bi4, pi4;
Việt bính: coeng4;

tường

Nghĩa Trung Việt của từ 墻

Tục dùng như chữ tường .
tường, như "tường đất" (vhn)

Chữ gần giống với 墻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𡑞, 𡑢, 𡑩, 𡑪, 𡑭, 𡑰, 𡑱, 𡑲, 𡑳, 𡑴, 𡑵, 𡒃, 𡒄,

Dị thể chữ 墻

, , ,

Chữ gần giống 墻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 墻 Tự hình chữ 墻 Tự hình chữ 墻 Tự hình chữ 墻

tường [tường]

U+5B19, tổng 16 nét, bộ Nữ 女
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiang2;
Việt bính: coeng4
1. [王嬙] vương tường;

tường

Nghĩa Trung Việt của từ 嬙

(Danh) Một chức quan đàn bà ngày xưa.
◇Đỗ Mục
: Phi tần dắng tường, vương tử hoàng tôn, từ lâu hạ điện liễn lai ư Tần , , 殿 (A phòng cung phú ) Các bà phi tần, thị nữ, các ông vương tử hoàng tôn dời lầu, xuống điện, cỡi xe về nhà Tần.
tường, như "cát tường (thấp hơn phi tần)" (gdhn)

Chữ gần giống với 嬙:

, , , , , , , , , , , , , 𡢻, 𡢼, 𡢽, 𡣄,

Dị thể chữ 嬙

,

Chữ gần giống 嬙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嬙 Tự hình chữ 嬙 Tự hình chữ 嬙 Tự hình chữ 嬙

sắc, tường [sắc, tường]

U+8594, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiang2, se4;
Việt bính: coeng4;

sắc, tường

Nghĩa Trung Việt của từ 薔

(Danh) Cỏ sắc.Một âm là tường.

(Danh)
Tường vi
một thứ cây mọc xúm xít từng bụi, lá răng cưa, hoa thơm, có các màu đỏ, trắng, vàng, v.v.
§ Ta thường gọi là hoa hồng. Còn có tên là mãi tiếu .
◇Nguyễn Du : Kế trình tại tam nguyệt, Do cập tường vi hoa , (Hoàng Mai đạo trung ) Tính đường đi, tháng ba về tới, Còn kịp thấy hoa tường vi.
tường, như "hoa tường vi" (gdhn)

Chữ gần giống với 薔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 薔

,

Chữ gần giống 薔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薔 Tự hình chữ 薔 Tự hình chữ 薔 Tự hình chữ 薔

tường [tường]

U+6AA3, tổng 17 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiang2;
Việt bính: coeng4;

tường

Nghĩa Trung Việt của từ 檣

(Danh) Cột buồm.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Nhất đồng đăng chu, giá khởi phàm tường, dĩ lệ vọng Hạ Khẩu nhi tiến , , (Đệ tứ thập ngũ hồi) Lên cả thuyền, giương buồm kéo đến Hạ Khẩu.
tường, như "tường (cột buồm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 檣:

, , , , , , , , , , , , 橿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,

Dị thể chữ 檣

, ,

Chữ gần giống 檣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 檣 Tự hình chữ 檣 Tự hình chữ 檣 Tự hình chữ 檣

tường [tường]

U+7246, tổng 17 nét, bộ Tường 爿
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiang2;
Việt bính: coeng4
1. [宮牆] cung tường 2. [女牆] nữ tường;

tường

Nghĩa Trung Việt của từ 牆

(Danh) Tường, vách (xây bằng gạch, đất, đá).
◇Luận Ngữ
: Hủ mộc bất khả điêu dã, phẩn thổ chi tường bất khả ô dã , (Công Dã Tràng ) Gỗ mục không thể chạm khắc được, vách bằng đất dơ không thể trát được.

(Danh)
Phiếm chỉ cái gì cấu tạo, họp thành giống như một bức tường.
◎Như: nhân tường bức tường người, điện thị tường tường máy truyền hình.
tường, như "vách tường" (vhn)

Chữ gần giống với 牆:

,

Dị thể chữ 牆

, , ,

Chữ gần giống 牆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 牆 Tự hình chữ 牆 Tự hình chữ 牆 Tự hình chữ 牆

Dịch tường sang tiếng Trung hiện đại:

壁; 墙壁; 墙; 垣 《砖、石或土等筑成的屏障或外围。》báo tường
壁报
một dãy tường.
一道墙。
tường gạch.
砖墙。
tường đất.
土墙。
tường thành.
城墙
/
城垣。
tường vách đổ nát.
颓垣断壁。
房山 《泛指房屋四周的墙。》
tường phía trước
前房山

Nghĩa chữ nôm của chữ: tường

tường:tường (bộ gốc)
tường:tường đất
tường:tường đất
tường:cát tường (thấp hơn phi tần)
tường:nhà tường (trường làng)
tường:tường (giết, giết hại)
tường:tường (cột buồm)
tường:tường (cột buồm)
tường:tường (bộ gốc)
tường:vách tường
tường𤗼:tường đất
tường:tường (may mắn)
tường:vách tường
tường: 
tường:hoa tường vi
tường:tỏ tường
tường:tỏ tường

Gới ý 13 câu đối có chữ tường:

Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư

Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa

Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường

Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay

Nguyệt ứng hoa triêu chúc hoa hiến thái,Thời phùng yến chí ngọc yến chung tường

Trăng soi hoa sớm, rực rỡ đuốc hoa,Gặp lúc yến về, điềm lành yến ngọc

Nguyệt ánh châu liêm hân cẩn hợp,Mộng thành tú các triệu lân tường

Trăng sáng rèm châu vui hợp cẩn,Mộng nơi gác đẹp triệu lân lành

Thụy ái đường trung lai yến hạ,Tường lâm tất hạ khánh loan minh

Nhà phủ mây lành yến đến mừng,Bên gối niềm vui loan lại chúc

tường tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tường Tìm thêm nội dung cho: tường