Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 腧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腧, chiết tự chữ DU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 腧

Chiết tự chữ du bao gồm chữ 肉 俞 hoặc 月 俞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 腧 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 俞
  • nhục, nậu
  • du, dũ
  • 2. 腧 cấu thành từ 2 chữ: 月, 俞
  • ngoạt, nguyệt
  • du, dũ
  • []

    U+8167, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu4, yu2;
    Việt bính: syu6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 腧


    du, như "phế du, vị du (huyệt đạo trên thân người)" (gdhn)

    Nghĩa của 腧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (俞)
    [shù]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 15
    Hán Việt: THÚ, DU
    huyệt; đường huyệt。腧穴。
    肺腧。
    huyệt phổi.
    胃腧。
    huyệt dạ dày.
    Ghi chú: "俞"另见yú。
    Từ ghép:
    腧穴

    Chữ gần giống với 腧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

    Chữ gần giống 腧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腧 Tự hình chữ 腧 Tự hình chữ 腧 Tự hình chữ 腧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腧

    du:phế du, vị du (huyệt đạo trên thân người)
    腧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腧 Tìm thêm nội dung cho: 腧