Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 腧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腧, chiết tự chữ DU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腧:
腧
Pinyin: shu4, yu2;
Việt bính: syu6;
腧
Nghĩa Trung Việt của từ 腧
du, như "phế du, vị du (huyệt đạo trên thân người)" (gdhn)
Nghĩa của 腧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (俞)
[shù]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: THÚ, DU
huyệt; đường huyệt。腧穴。
肺腧。
huyệt phổi.
胃腧。
huyệt dạ dày.
Ghi chú: "俞"另见yú。
Từ ghép:
腧穴
[shù]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: THÚ, DU
huyệt; đường huyệt。腧穴。
肺腧。
huyệt phổi.
胃腧。
huyệt dạ dày.
Ghi chú: "俞"另见yú。
Từ ghép:
腧穴
Chữ gần giống với 腧:
䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腧
| du | 腧: | phế du, vị du (huyệt đạo trên thân người) |

Tìm hình ảnh cho: 腧 Tìm thêm nội dung cho: 腧
