Cao su chống va đập cửa

Từ: 着陆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 着陆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 着陆 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuólù] chạm đất; hạ cánh (máy bay)。(飞机等)从空中到达陆地。
安全着陆
hạ cánh an toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陆

lục:lục địa
着陆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 着陆 Tìm thêm nội dung cho: 着陆