Từ: 人格化 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人格化:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 人 • 格 • 化
nhân cách hóa
Phương thức biểu hiện văn học, đem động vật, quan niệm trừu tượng hoặc sự vật không có sống, phú cho hình thể, tính cách, tình cảm... như con người.
§ Cũng gọi là
nghĩ nhân hóa
擬人化.
Nghĩa của 人格化 trong tiếng Trung hiện đại:
[réngéhuà] nhân cách hoá。童话、寓言等文艺作品中常用的一种创作手法、对动物、植物以及非生物赋予人的特征,使它们具有人的思想、感情和行为。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 格
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| ghếch | 格: | ghếch chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |