Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 螋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螋, chiết tự chữ SƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螋:
螋
Pinyin: sou1, pan2;
Việt bính: sau1 sau2 sau3;
螋 sưu
Nghĩa Trung Việt của từ 螋
(Danh) Quặc sưu 蠼螋: xem quặc 蠼.sưu, như "quặc sưu (sâu sống ở nơi ẩm thấp)" (gdhn)
Nghĩa của 螋 trong tiếng Trung hiện đại:
[sōu]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 16
Hán Việt: SƯU
cù sưu (loài côn trùng, thường sống nơi ẩm ướt)。昆虫、体扁平狭长,黑褐色,前翅短而硬,后翅大,折在前翅下,有些种类无翅,尾端有角质的尾铗,多生活在潮湿的地方。见〖蠼螋〗(qúsōu)。
Số nét: 16
Hán Việt: SƯU
cù sưu (loài côn trùng, thường sống nơi ẩm ướt)。昆虫、体扁平狭长,黑褐色,前翅短而硬,后翅大,折在前翅下,有些种类无翅,尾端有角质的尾铗,多生活在潮湿的地方。见〖蠼螋〗(qúsōu)。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螋
| sưu | 螋: | quặc sưu (sâu sống ở nơi ẩm thấp) |

Tìm hình ảnh cho: 螋 Tìm thêm nội dung cho: 螋
