Chữ 螋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螋, chiết tự chữ SƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螋:

螋 sưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 螋

Chiết tự chữ sưu bao gồm chữ 虫 叟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

螋 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 叟
  • chùng, hủy, trùng
  • tẩu
  • sưu [sưu]

    U+878B, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sou1, pan2;
    Việt bính: sau1 sau2 sau3;

    sưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 螋

    (Danh) Quặc sưu : xem quặc .
    sưu, như "quặc sưu (sâu sống ở nơi ẩm thấp)" (gdhn)

    Nghĩa của 螋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sōu]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 16
    Hán Việt: SƯU
    cù sưu (loài côn trùng, thường sống nơi ẩm ướt)。昆虫、体扁平狭长,黑褐色,前翅短而硬,后翅大,折在前翅下,有些种类无翅,尾端有角质的尾铗,多生活在潮湿的地方。见〖蠼螋〗(qúsōu)。

    Chữ gần giống với 螋:

    , ,

    Chữ gần giống 螋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 螋 Tự hình chữ 螋 Tự hình chữ 螋 Tự hình chữ 螋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 螋

    sưu:quặc sưu (sâu sống ở nơi ẩm thấp)
    螋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 螋 Tìm thêm nội dung cho: 螋