Từ: 公尺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公尺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công xích
Lượng từ, đơn vị chiều dài: thước tây (tiếng Pháp: mètre).

Nghĩa của 公尺 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngchǐ] mét; công xích。米的旧称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách:mang xách
xích:xích lại
xạch:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế:xế chiều, xế tà
xệch:méo xệch
xịch:xịch cửa
公尺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公尺 Tìm thêm nội dung cho: 公尺