Từ: 青梅竹马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青梅竹马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青梅竹马 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngméizhúmǎ] thanh mai trúc mã; đôi trai gái thân thiết từ thuở ấu thơ; bạn thuở ấu thơ (nam nữ thời còn nhỏ vui chơi với nhau một cách ngây thơ)。李白《长干行》:"郎骑竹马来,绕床弄青梅。同居长干里,两小无嫌猜。"后来用"青梅竹马"形容 男女小的时候天真无邪,在一起玩耍(竹马:儿童放在胯下当马骑的竹竿)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梅

mai:cây mai
moi:moi ra; moi móc
mui:mui thuyền
mái:mái chèo
mây:roi mây; cỏ mây
mói:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
môi:ô môi
múi:múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹

trúc:trúc (bộ gốc: cây trúc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
青梅竹马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青梅竹马 Tìm thêm nội dung cho: 青梅竹马