Từ: 非但 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 非但:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 非但 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēidàn] không những; chẳng những。不但。
他非但能完成自己的任务,还肯帮助别人。
anh ấy không những hoàn thành nhiệm vụ của mình, mà còn giúp đỡ người khác.
非但我不知道,连他也不知道。
chẳng những tôi không biết mà ngay cả anh ấy cũng không biết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 但

giãn: 
giản:giản dị, đơn giản
đản:phật đản; quái đản
đởn:đú đởn
非但 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 非但 Tìm thêm nội dung cho: 非但