Từ: mo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mo

Nghĩa mo trong tiếng Việt:

["- d. Phần bẹ rộng ở lá cau, bọc lấy thân cau: Mo cau; Quạt mo.","- d. Thầy cúng ở miền ngược: Thầy mo."]

Dịch mo sang tiếng Trung hiện đại:

鞘; 箨。
聒不知耻。

《指女巫; 巫师。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mo

mo:mo nang
mo𥷺:mo cau
mo:thầy mo
mo󱃓:mo cau
mo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mo Tìm thêm nội dung cho: mo