Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mo trong tiếng Việt:
["- d. Phần bẹ rộng ở lá cau, bọc lấy thân cau: Mo cau; Quạt mo.","- d. Thầy cúng ở miền ngược: Thầy mo."]Dịch mo sang tiếng Trung hiện đại:
鞘; 箨。聒不知耻。
迷
巫 《指女巫; 巫师。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mo
| mo | 模: | mo nang |
| mo | 𥷺: | mo cau |
| mo | 謨: | thầy mo |
| mo | : | mo cau |

Tìm hình ảnh cho: mo Tìm thêm nội dung cho: mo
