Từ: 胆战心惊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胆战心惊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 胆 • 战 • 心 • 惊

Nghĩa của 胆战心惊 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎnzhànxīnjīng] kinh hoàng khiếp sợ; táng đởm kinh hồn; kinh hồn bạt vía。形容非常害怕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆

đưỡn胆:đườn đưỡn
đảm胆:đảm thạch (sạn ở mật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến战:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊

kinh惊:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kiêng惊:kiêng dè, kiêng sợ
胆战心惊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胆战心惊 Tìm thêm nội dung cho: 胆战心惊