Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 会道门 trong tiếng Trung hiện đại:
[huìdàomén] đoàn thể; môn phái mê tín và phản động; hội môn và môn đạo。(会道门儿)会门和道门的合称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |

Tìm hình ảnh cho: 会道门 Tìm thêm nội dung cho: 会道门
