Từ: 妙選 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妙選:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 妙 • 選

diệu tuyển
☆Tương tự:
tinh tuyển
精選,
giai tuyển
佳選.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙

diệu妙:diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
dìu妙:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
díu妙: 
dẹo妙:dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)
dịu妙:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
xẹo妙:xiên xẹo
xệu妙:nhai xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 選

tuyển選:tuyển mộ
妙選 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妙選 Tìm thêm nội dung cho: 妙選