Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鍚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍚, chiết tự chữ DƯƠNG, THANG, THANH, ƯỞNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍚:
鍚
Biến thể giản thể: 钖;
Pinyin: yang2;
Việt bính: joeng4;
鍚 dương
(Danh) Đồ trang sức bằng kim loại phía sau cái thuẫn.
thang, như "thang (côn đồng hồ)" (gdhn)
thanh, như "thanh la (nhạc khí bằng đồng)" (gdhn)
ưởng, như "ưởng (đồ trang sức cho ngựa)" (gdhn)
Pinyin: yang2;
Việt bính: joeng4;
鍚 dương
Nghĩa Trung Việt của từ 鍚
(Danh) Vật trang sức bằng kim loại trên trán ngựa, khi đi thì kêu leng keng.(Danh) Đồ trang sức bằng kim loại phía sau cái thuẫn.
thang, như "thang (côn đồng hồ)" (gdhn)
thanh, như "thanh la (nhạc khí bằng đồng)" (gdhn)
ưởng, như "ưởng (đồ trang sức cho ngựa)" (gdhn)
Nghĩa của 鍚 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáng]Bộ: 金- Kim
Số nét: 17
Hán Việt:
xem "钖"。见"钖"。
Số nét: 17
Hán Việt:
xem "钖"。见"钖"。
Chữ gần giống với 鍚:
䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,Dị thể chữ 鍚
钖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍚
| thang | 鍚: | thang (côn đồng hồ) |
| thanh | 鍚: | thanh la (nhạc khí bằng đồng) |
| ưởng | 鍚: | ưởng (đồ trang sức cho ngựa) |

Tìm hình ảnh cho: 鍚 Tìm thêm nội dung cho: 鍚
