Chữ 鍚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍚, chiết tự chữ DƯƠNG, THANG, THANH, ƯỞNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍚:

鍚 dương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鍚

Chiết tự chữ dương, thang, thanh, ưởng bao gồm chữ 金 昜 hoặc 釒 昜 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鍚 cấu thành từ 2 chữ: 金, 昜
  • ghim, găm, kim
  • dương
  • 2. 鍚 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 昜
  • kim, thực
  • dương
  • dương [dương]

    U+935A, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yang2;
    Việt bính: joeng4;

    dương

    Nghĩa Trung Việt của từ 鍚

    (Danh) Vật trang sức bằng kim loại trên trán ngựa, khi đi thì kêu leng keng.

    (Danh)
    Đồ trang sức bằng kim loại phía sau cái thuẫn.


    thang, như "thang (côn đồng hồ)" (gdhn)
    thanh, như "thanh la (nhạc khí bằng đồng)" (gdhn)
    ưởng, như "ưởng (đồ trang sức cho ngựa)" (gdhn)

    Nghĩa của 鍚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yáng]Bộ: 金- Kim
    Số nét: 17
    Hán Việt:
    xem "钖"。见"钖"。

    Chữ gần giống với 鍚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

    Dị thể chữ 鍚

    ,

    Chữ gần giống 鍚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鍚 Tự hình chữ 鍚 Tự hình chữ 鍚 Tự hình chữ 鍚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍚

    thang:thang (côn đồng hồ)
    thanh:thanh la (nhạc khí bằng đồng)
    ưởng:ưởng (đồ trang sức cho ngựa)
    鍚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鍚 Tìm thêm nội dung cho: 鍚