Chữ 但 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 但, chiết tự chữ GIẢN, ĐÃN, ĐẢN, ĐỞN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 但:

但 đãn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 但

Chiết tự chữ giản, đãn, đản, đởn bao gồm chữ 人 旦 hoặc 亻 旦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 但 cấu thành từ 2 chữ: 人, 旦
  • nhân, nhơn
  • đán, đắn, đến
  • 2. 但 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 旦
  • nhân
  • đán, đắn, đến
  • đãn [đãn]

    U+4F46, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dan4;
    Việt bính: daan6
    1. [但是] đãn thị;

    đãn

    Nghĩa Trung Việt của từ 但

    (Liên) Nhưng mà, song, những.
    ◇Lí Thương Ẩn
    : Hiểu kính đãn sầu vân mấn cải (Vô đề ) Sớm mai soi gương, những buồn cho tóc mây đã đổi.(Liên) Hễ, phàm, nếu.
    ◇Thủy hử truyện : Đãn hữu quá vãng khách thương, nhất nhất bàn vấn, tài phóng xuất quan , , (Đệ thập nhất hồi) Hễ có khách thương qua lại, đều phải xét hỏi, rồi mới cho ra cửa ải.

    (Phó)
    Chỉ.
    ◎Như: bất đãn như thử chẳng những chỉ như thế.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Đãn nhất tâm niệm Phật (An lạc hạnh phẩm đệ thập tứ ) Chỉ một lòng niệm Phật.

    đởn, như "đú đởn" (vhn)
    đản, như "phật đản; quái đản" (gdhn)
    giản, như "giản dị, đơn giản" (gdhn)

    Nghĩa của 但 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dàn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 7
    Hán Việt: ĐÃN
    1. chỉ。只。
    但愿如此
    chỉ mong như thế
    不求有功,但求无过。
    chẳng cầu có công, chỉ mong không lỗi.
    辽阔的原野上,但见麦浪随风起伏。
    trên cánh đồng bao la, chỉ thấy những lớp sóng lúa dập dờn theo gió.
    2. nhưng; nhưng mà。但是。
    屋子小,但挺干净。
    phòng tuy nhỏ, nhưng rất sạch sẽ.
    工作虽然忙,但一点也没放松学习。
    công việc tuy bận rộn, nhưng không hề sao lãng việc học.
    3. họ Đan。姓。
    Từ ghép:
    但凡 ; 但是 ; 但书 ; 但愿

    Chữ gần giống với 但:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

    Chữ gần giống 但

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 但 Tự hình chữ 但 Tự hình chữ 但 Tự hình chữ 但

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 但

    giãn: 
    giản:giản dị, đơn giản
    đản:phật đản; quái đản
    đởn:đú đởn

    Gới ý 21 câu đối có chữ 但:

    Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai

    Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên

    Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

    Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

    但 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 但 Tìm thêm nội dung cho: 但