Từ: 非对抗性矛盾 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 非对抗性矛盾:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 非 • 对 • 抗 • 性 • 矛 • 盾
Nghĩa của 非对抗性矛盾 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēiduìkàngxìngmáodùn] mâu thuẫn không đối kháng。不需要通过外部冲突形式去解决的矛盾。
人民内部矛盾是非对抗性矛盾。
mâu thuẫn trong nội bộ nhân dân là mâu thuẫn không đối kháng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 非
| phi | 非: | phi nghĩa; phi hành (chiên thơm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抗
| kháng | 抗: | kháng cự; kháng thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 矛
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盾
| thuẫn | 盾: | mâu thuẫn |
| thuỗn | 盾: | thuỗn mặt |