Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 非对抗性矛盾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 非对抗性矛盾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 非对抗性矛盾 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēiduìkàngxìngmáodùn] mâu thuẫn không đối kháng。不需要通过外部冲突形式去解决的矛盾。
人民内部矛盾是非对抗性矛盾。
mâu thuẫn trong nội bộ nhân dân là mâu thuẫn không đối kháng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抗

kháng:kháng cự; kháng thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矛

mâu:xà mâu
mấu:mấu vào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盾

thuẫn:mâu thuẫn
thuỗn:thuỗn mặt
非对抗性矛盾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 非对抗性矛盾 Tìm thêm nội dung cho: 非对抗性矛盾