Cao su chống va đập cửa

Chữ 哭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哭, chiết tự chữ KHÓC, KHỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哭:

哭 khốc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 哭

Chiết tự chữ khóc, khốc bao gồm chữ 口 口 犬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

哭 cấu thành từ 3 chữ: 口, 口, 犬
  • khẩu
  • khẩu
  • chó, khuyển
  • khốc [khốc]

    U+54ED, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ku1;
    Việt bính: huk1
    1. [哀哭] ai khốc;

    khốc

    Nghĩa Trung Việt của từ 哭

    (Động) Khóc (thành tiếng).
    ◎Như: đề khốc bất chỉ
    kêu khóc không ngừng.

    (Động)
    Ai điếu.
    ◇Hoài Nam Tử : Kiệt cô gián giả, Thang sử nhân khốc chi , 使 (Thuyết lâm huấn ) Vua Kiệt giết người can gián, vua Thang sai người đến điếu.

    (Động)
    Than thở.

    khóc, như "khóc lóc" (vhn)
    khốc, như "khốc (khóc); khốc tị tử (mũi thò lò)" (btcn)

    Nghĩa của 哭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kū]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 10
    Hán Việt: KHỐC
    khóc; khóc lóc。因痛苦悲哀或感情激动而流泪, 有时候还发出声音。
    放声大哭。
    khóc to thành tiếng.
    哭泣。
    khóc thút thít.
    哭诉。
    khóc lóc kể lể.
    Từ ghép:
    哭鼻子 ; 哭哭啼啼 ; 哭灵 ; 哭泣 ; 哭腔 ; 哭穷 ; 哭丧 ; 哭丧棒 ; 哭丧着脸 ; 哭诉 ; 哭天抹泪 ; 哭笑不得

    Chữ gần giống với 哭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Chữ gần giống 哭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 哭 Tự hình chữ 哭 Tự hình chữ 哭 Tự hình chữ 哭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 哭

    khóc:khóc lóc
    khốc:khốc (khóc); khốc tị tử (mũi thò lò)

    Gới ý 13 câu đối có chữ 哭:

    Khốc nhĩ tam niên phát bạch,Sầu du ngũ dạ đăng thanh

    Khóc em ba năm tóc bạc,Sầu anh ngũ dạ đèn xanh

    哭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 哭 Tìm thêm nội dung cho: 哭