Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khuyến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khuyến:
Biến thể phồn thể: 勸;
Pinyin: quan4;
Việt bính: hyun3;
劝 khuyến
khuyến, như "khuyến cáo; khuyến khích" (gdhn)
Pinyin: quan4;
Việt bính: hyun3;
劝 khuyến
Nghĩa Trung Việt của từ 劝
Giản thể của chữ 勸.khuyến, như "khuyến cáo; khuyến khích" (gdhn)
Nghĩa của 劝 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (勸)
[quàn]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 4
Hán Việt: KHUYẾN
1. khuyên giải; khuyên nhủ。拿道理说服人,使人听从。
规劝。
khuyên bảo.
劝导。
khuyên nhủ.
劝解。
khuyên giải.
他身体不好,你应该劝他休息休息。
anh ấy sức khoẻ không tốt, nên khuyên anh ấy nghỉ ngơi.
2. khuyến khích; khích lệ。勉励。
劝勉。
khuyến khích.
Từ ghép:
劝导 ; 劝告 ; 劝和 ; 劝化 ; 劝驾 ; 劝架 ; 劝解 ; 劝戒 ; 劝进 ; 劝酒 ; 劝勉 ; 劝募 ; 劝说 ; 劝慰 ; 劝降 ; 劝诱 ; 劝止 ; 劝阻
[quàn]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 4
Hán Việt: KHUYẾN
1. khuyên giải; khuyên nhủ。拿道理说服人,使人听从。
规劝。
khuyên bảo.
劝导。
khuyên nhủ.
劝解。
khuyên giải.
他身体不好,你应该劝他休息休息。
anh ấy sức khoẻ không tốt, nên khuyên anh ấy nghỉ ngơi.
2. khuyến khích; khích lệ。勉励。
劝勉。
khuyến khích.
Từ ghép:
劝导 ; 劝告 ; 劝和 ; 劝化 ; 劝驾 ; 劝架 ; 劝解 ; 劝戒 ; 劝进 ; 劝酒 ; 劝勉 ; 劝募 ; 劝说 ; 劝慰 ; 劝降 ; 劝诱 ; 劝止 ; 劝阻
Tự hình:

Biến thể giản thể: 劝;
Pinyin: quan4, zhuo2;
Việt bính: hyun3
1. [勸誘] khuyến dụ 2. [勸戒] khuyến giới 3. [勸學] khuyến học 4. [勸勵] khuyến lệ 5. [勸農] khuyến nông 6. [勸酒] khuyến tửu 7. [勸酬] khuyến thù 8. [勸善] khuyến thiện 9. [勉勸] miễn khuyến;
勸 khuyến
◎Như: khuyến giới 勸戒 khuyên răn, khuyến đạo 勸導 khuyên bảo dẫn dắt.
(Động) Mời.
◎Như: khuyến tửu 勸酒 mời uống rượu.
◇Vương Duy 王維: Khuyến quân canh tận nhất bôi tửu, Tây xuất Dương quan vô cố nhân 勸君更盡一杯酒, 西出陽關無故人 (Vị Thành khúc 渭城曲) Xin mời bạn hãy uống cạn chén rượu này, (Vì đi ra) Dương quan phía tây, bạn sẽ không có ai là cố nhân nữa.
(Động) Khích lệ.
◎Như: khuyến hữu công 勸有功 khuyến khích người có công, khuyến miễn 勸勉 lấy lời hay khuyên cho người cố gắng lên.
khuyến, như "khuyến cáo; khuyến khích" (vhn)
khuyên, như "khuyên bảo, khuyên nhủ" (btcn)
Pinyin: quan4, zhuo2;
Việt bính: hyun3
1. [勸誘] khuyến dụ 2. [勸戒] khuyến giới 3. [勸學] khuyến học 4. [勸勵] khuyến lệ 5. [勸農] khuyến nông 6. [勸酒] khuyến tửu 7. [勸酬] khuyến thù 8. [勸善] khuyến thiện 9. [勉勸] miễn khuyến;
勸 khuyến
Nghĩa Trung Việt của từ 勸
(Động) Khuyên bảo.◎Như: khuyến giới 勸戒 khuyên răn, khuyến đạo 勸導 khuyên bảo dẫn dắt.
(Động) Mời.
◎Như: khuyến tửu 勸酒 mời uống rượu.
◇Vương Duy 王維: Khuyến quân canh tận nhất bôi tửu, Tây xuất Dương quan vô cố nhân 勸君更盡一杯酒, 西出陽關無故人 (Vị Thành khúc 渭城曲) Xin mời bạn hãy uống cạn chén rượu này, (Vì đi ra) Dương quan phía tây, bạn sẽ không có ai là cố nhân nữa.
(Động) Khích lệ.
◎Như: khuyến hữu công 勸有功 khuyến khích người có công, khuyến miễn 勸勉 lấy lời hay khuyên cho người cố gắng lên.
khuyến, như "khuyến cáo; khuyến khích" (vhn)
khuyên, như "khuyên bảo, khuyên nhủ" (btcn)
Chữ gần giống với 勸:
勸,Dị thể chữ 勸
劝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khuyến
| khuyến | 劝: | khuyến cáo; khuyến khích |
| khuyến | 勸: | khuyến cáo; khuyến khích |

Tìm hình ảnh cho: khuyến Tìm thêm nội dung cho: khuyến
