Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khuyến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khuyến:

劝 khuyến勸 khuyến

Đây là các chữ cấu thành từ này: khuyến

khuyến [khuyến]

U+529D, tổng 4 nét, bộ Lực 力
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 勸;
Pinyin: quan4;
Việt bính: hyun3;

khuyến

Nghĩa Trung Việt của từ 劝

Giản thể của chữ .
khuyến, như "khuyến cáo; khuyến khích" (gdhn)

Nghĩa của 劝 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (勸)
[quàn]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 4
Hán Việt: KHUYẾN
1. khuyên giải; khuyên nhủ。拿道理说服人,使人听从。
规劝。
khuyên bảo.
劝导。
khuyên nhủ.
劝解。
khuyên giải.
他身体不好,你应该劝他休息休息。
anh ấy sức khoẻ không tốt, nên khuyên anh ấy nghỉ ngơi.
2. khuyến khích; khích lệ。勉励。
劝勉。
khuyến khích.
Từ ghép:
劝导 ; 劝告 ; 劝和 ; 劝化 ; 劝驾 ; 劝架 ; 劝解 ; 劝戒 ; 劝进 ; 劝酒 ; 劝勉 ; 劝募 ; 劝说 ; 劝慰 ; 劝降 ; 劝诱 ; 劝止 ; 劝阻

Chữ gần giống với 劝:

, ,

Dị thể chữ 劝

, ,

Chữ gần giống 劝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 劝 Tự hình chữ 劝 Tự hình chữ 劝 Tự hình chữ 劝

khuyến [khuyến]

U+52F8, tổng 19 nét, bộ Lực 力
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: quan4, zhuo2;
Việt bính: hyun3
1. [勸誘] khuyến dụ 2. [勸戒] khuyến giới 3. [勸學] khuyến học 4. [勸勵] khuyến lệ 5. [勸農] khuyến nông 6. [勸酒] khuyến tửu 7. [勸酬] khuyến thù 8. [勸善] khuyến thiện 9. [勉勸] miễn khuyến;

khuyến

Nghĩa Trung Việt của từ 勸

(Động) Khuyên bảo.
◎Như: khuyến giới
khuyên răn, khuyến đạo khuyên bảo dẫn dắt.

(Động)
Mời.
◎Như: khuyến tửu mời uống rượu.
◇Vương Duy : Khuyến quân canh tận nhất bôi tửu, Tây xuất Dương quan vô cố nhân , 西 (Vị Thành khúc ) Xin mời bạn hãy uống cạn chén rượu này, (Vì đi ra) Dương quan phía tây, bạn sẽ không có ai là cố nhân nữa.

(Động)
Khích lệ.
◎Như: khuyến hữu công khuyến khích người có công, khuyến miễn lấy lời hay khuyên cho người cố gắng lên.

khuyến, như "khuyến cáo; khuyến khích" (vhn)
khuyên, như "khuyên bảo, khuyên nhủ" (btcn)

Chữ gần giống với 勸:

,

Dị thể chữ 勸

,

Chữ gần giống 勸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 勸 Tự hình chữ 勸 Tự hình chữ 勸 Tự hình chữ 勸

Nghĩa chữ nôm của chữ: khuyến

khuyến:khuyến cáo; khuyến khích
khuyến:khuyến cáo; khuyến khích
khuyến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khuyến Tìm thêm nội dung cho: khuyến