Từ: 靠拢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靠拢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 靠拢 trong tiếng Trung hiện đại:

[kàolǒng] dựa; dựa sát; sát vào; áp sát。挨近; 靠近。
大家靠拢一 点。
mọi người dựa sát vào nhau một tý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靠

kháo:kháo chuyện, kháo nhau
khéo:khéo léo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拢

lũng:lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến)
靠拢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 靠拢 Tìm thêm nội dung cho: 靠拢