Từ: đan có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ đan:
Đây là các chữ cấu thành từ này: đan
Pinyin: dan1;
Việt bính: daan1
1. [丹田] đan điền 2. [丹詔] đan chiếu 3. [丹麥] đan mạch 4. [丹桂] đan quế 5. [丹砂] đan sa 6. [丹心] đan tâm 7. [丹青] đan thanh 8. [丹誠] đan thành 9. [丹墀] đan trì 10. [仙丹] tiên đan;
丹 đan
Nghĩa Trung Việt của từ 丹
(Danh) Quặng đá màu đỏ, dùng làm thuốc màu.(Danh) Tễ thuốc.
§ Nhà tu tiên dùng thuốc gì cũng có đan sa 丹砂, cho nên gọi tễ thuốc là đan 丹.
◎Như: tiên đan 仙丹 thuốc tiên.
(Danh) Tên nước Đan Mạch 丹麥 (Denmark) ở phía tây bắc châu Âu, gọi tắt là nước Đan.
(Danh) Họ Đan.
(Tính) Đỏ.
◎Như: đan phong 丹楓 cây phong đỏ, đan thần 丹脣 môi son, đan sa 丹砂 loại đá đỏ (hợp chất của của thủy ngân và lưu hoàng), đan trì 丹墀 thềm vua, đan bệ 丹陛 bệ vua (cung điện đời xưa đều chuộng màu đỏ).
(Tính) Chân thành, thành khẩn.
◎Như: đan tâm 丹心 lòng son, đan thầm 丹忱 lòng thành.
đam (vhn)
đan, như "đan tâm; linh đan; Đan Mạch" (btcn)
đơn, như "hồng đơn; mẫu đơn" (btcn)
Nghĩa của 丹 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: ĐAN
1. màu đỏ; đỏ。红色。
丹枫
cây phong lá đỏ
2. đan; đơn (thuốc Đông y dạng viên)。依成方制成的颗粒状或粉末状的中药(从前道家炼药多用朱砂,所以称为"丹")。
丸散膏丹
cao đơn hoàn tán
灵丹妙药。
thuốc hay hiệu nghiệm.
3. đơn sa; chu sa。指丹砂。
丹砂
chu sa; đan sa
4. họ Đan。姓。
Từ ghép:
丹墀 ; 丹顶鹤 ; 丹毒 ; 丹凤眼 ; 丹方 ; 丹凤 ; 丹凤眼 ; 丹佛 ; 丹桂 ; 丹麦 ; 丹青 ; 丹砂 ; 丹参 ; 丹水 ; 丹田 ; 丹心
Tự hình:

đan, thiền, thiện [đan, thiền, thiện]
U+5355, tổng 8 nét, bộ Thập 十
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: dan1, shan4, chan2;
Việt bính: daan1;
单 đan, thiền, thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 单
Giản thể của chữ 單.đơn, như "cô đơn; đơn từ; đơn thuốc" (gdhn)
thiền, như "xem đan" (gdhn)
thuyên, như "xem thuyền" (gdhn)
Nghĩa của 单 trong tiếng Trung hiện đại:
[chán]
Bộ: 八 - Bát
Số nét: 8
Hán Việt: THIỀN
Thiền。单于
Ghi chú: 另见dān; Shàn。
Từ ghép:
单于
Từ phồn thể: (單)
[dān]
Bộ: 八(Bát)
Hán Việt: ĐƠN
1. đơn; một; độc。一个(跟"双"相对)。
单扇门
cửa một cánh
单人床
giường đơn
2. lẻ (số)。奇数的(一、三、五、七等,跟"双"相对)。
单数
số lẻ
单号
số lẻ
单日
ngày lẻ
3. đơn độc; một mình; riêng lẻ。单独。
单身
đơn độc; một mình
单干
làm một mình; làm ăn riêng lẻ.
单打一
chỉ tập trung làm một việc.
单枪匹马
một mình; một người một ngựa; đơn thương độc mã
形单影只。
thân đơn bóng chiếc.
4. chỉ。只; 仅。
干工作不能单凭经验。
làm việc không thể chỉ dựa vào kinh nghiệm.
别的不说,单说这件事。
những việc khác không nói đến, chỉ đề cập đến việc này thôi.
5. đơn (chủng loại không nhiều hoặc không phức tạp)。项目或种类少;不复杂。
简单
giản đơn
单纯
đơn thuần
单调
đơn điệu
6. mỏng; yếu; mỏng manh; ít ỏi。薄弱。
单薄
mỏng manh; ít ỏi
单弱
yếu ớt
势孤力单
sức yếu thế cô
7. đơn; mỏng; chiếc (chỉ có một lớp)。只有一层的(衣服等)。
单衣
áo chiếc; áo đơn
单裤
quần đơn; quần mỏng
8. khăn; ra; chăn (trải giường)。(单儿)单子1.。
被单儿。
vỏ chăn
床单子
khăn trải giường; ra trải giường
9. tờ khai; tờ đơn; biên lai; toa。(单儿)单子2.。
名单
danh sách
传单
truyền đơn
清单
hoá đơn
货单
hoá đơn
Ghi chú: 另见chán; shàn
Từ ghép:
单摆 ; 单帮 ; 单比 ; 单比例 ; 单兵 ; 单薄 ; 单产 ; 单车 ; 单称判断 ; 单程 ; 单传 ; 单纯 ; 单纯词 ; 单词 ; 单打 ; 单打一 ; 单单 ; 单刀 ; 单刀直入 ; 单调 ; 单丁 ; 单独 ; 单发 ; 单方 ; 单放机 ; 单方面 ; 单干 ; 单干户 ; 单杠 ; 单个儿 ; 单挂号 ; 单轨 ; 单果 ; 单过 ; 单寒 ; 单簧管 ; 单机 ; 单季稻 ; 单价 ; 单间 ; 单缣 ; 单晶体 ; 单居 ; 单句 ; 单据 ; 单口 ; 单口相声 ; 单恋 ; 单利 ; 单列 ;
单门独户 ; 单名 ; 单名数 ; 单篇 ; 单皮 ; 单枪匹马 ; 单亲 ; 单人独马 ; 单人舞 ; 单人锣鼓 ; 单弱 ; 单衫 ; 单身 ; 单身汉 ; 单数 ; 单瘫 ; 单糖 ; 单条 ; 单位 ; 单弦儿 ; 单线 ; 单相思 ; 单向 ; 单项 ; 单行 ; 单行本 ; 单行线 ; 单姓 ; 单眼 ; 单眼皮 ; 单一 ; 单衣 ; 单音词 ; 单元 ; 单韵母 ; 单质 ; 单子 ; 单字 ; 单作
Từ phồn thể: (單)
[shàn]
Bộ: 八(Bát)
Hán Việt: THIỆN, THIỀN
1. huyện Thiện (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。单县(Shànshàn), 县名,在山东。
2. họ Thiện。(Shàn)姓。
Ghi chú: 另见chán; dān
Tự hình:

Pinyin: dan1;
Việt bính: daan1;
郸 đan
Nghĩa Trung Việt của từ 郸
Giản thể của chữ 鄲.Nghĩa của 郸 trong tiếng Trung hiện đại:
[dān]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 15
Hán Việt: ĐAN
Đan Thành (tên huyện ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。郸城,地名,在河南。
Dị thể chữ 郸
鄲,
Tự hình:

đan, đơn, thiền, thiện [đan, đơn, thiền, thiện]
U+55AE, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: dan1, shan4, chan2;
Việt bính: daan1 sin4 sin6
1. [單音語] đơn âm ngữ 2. [單獨] đơn độc 3. [單調] đơn điệu 4. [單丁] đơn đinh 5. [單薄] đơn bạc, đan bạc 6. [單簡] đơn giản 7. [單一] đơn nhất 8. [單方] đơn phương 9. [單性花] đơn tính hoa 10. [單思病] đơn tư bệnh 11. [單身] đơn thân 12. [單純] đơn thuần 13. [單位] đơn vị 14. [單衣] đơn y 15. [孤單] cô đơn 16. [名單] danh đơn 17. [簡單] giản đơn 18. [人孤勢單] nhân cô thế đơn 19. [傳單] truyền đơn 20. [衣單] y đan;
單 đan, đơn, thiền, thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 單
(Tính) Lẻ, chiếc, một mình. Đối lại với phức 複.◎Như: hình đan ảnh chích 形單影隻 hình đơn bóng lẻ, đan thương thất mã 單槍匹馬 một thương một ngựa, đơn thương độc mã.
(Tính) Lẻ (số). Đối lại với song 雙 chẵn (số).
◎Như: đan nhật 單日 ngày lẻ.
(Tính) Yếu ớt, ít ỏi.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Cảnh Cung dĩ đan binh cố thủ cô thành 耿恭以單兵固守孤城 (Cảnh Cung truyện 耿恭傳) Cảnh Cung dùng quân ít ỏi cố giữ thành cô lập.
(Tính) Giản dị, không phức tạp, ít biến hóa.
◎Như: giản đan 簡單, đan thuần 單純, đan điệu 單調.
(Tính) Linh, lẻ (số thêm sau một con số lớn).
◎Như: nhất xuyến nhất bách đan bát khỏa sổ châu 一串一百單八顆數珠 một xâu một trăm lẻ tám viên ngọc.
(Tính) Chỉ có một lớp (áo quần, chăn mền).
◎Như: đan y 單衣 áo đơn, đan khố 單褲 quần đơn.
(Danh) Tờ giấy ghi, cái đơn.
◎Như: danh đan 名單 danh sách, truyền đan 傳單 truyền đơn.
(Phó) Chỉ.
◎Như: đan thuyết bất tố 單說不做 chỉ nói mà không làm.
(Phó) Một mình, cô độc.
◎Như: đan đả độc đấu 單打獨鬥 một mình phấn đấu.
§ Ghi chú: Trong những định nghĩa ở trên: cũng đọc là đơn.Một âm là thiền.
(Danh) Vua nước Hung Nô gọi là Thiền Vu 單于.Lại một âm là thiện.
◎Như: Thiện Phụ 單父 tên huyện.
đơn, như "cô đơn; đơn từ; đơn thuốc" (vhn)
đan, như "đan áo, đan lát" (btcn)
thiền, như "xem đan" (gdhn)
truyên (gdhn)
Chữ gần giống với 單:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Dị thể chữ 單
单,
Tự hình:

Pinyin: dan4, dan3, dan1;
Việt bính: daan3;
瘅 đản, đan
Nghĩa Trung Việt của từ 瘅
Giản thể của chữ 癉.đản, như "hoàng đản" (gdhn)
đẫn, như "đờ đẫn" (gdhn)
Nghĩa của 瘅 trong tiếng Trung hiện đại:
[dān]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: AN
sốt cao。[瘅疟]中医指疟疾的一种,症状是发高烧,不打寒战,烦躁,口渴,呕吐等。
Ghi chú: 另见dàn
Từ phồn thể: (癉)
[dàn]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: ĐƠN
1. lao lực; bệnh do lao lực。由于劳累而得的病。
2. căm ghét; căm hận; căm giận; ghét。憎恨。
彰善瘅恶。
khen điều thiện, ghét điều ác.
Ghi chú: 另见dān
Chữ gần giống với 瘅:
㾢, 㾣, 㾤, 㾥, 㾦, 㾧, 㾨, 㾩, 痭, 痮, 痯, 痰, 痱, 痲, 痳, 痴, 痵, 痶, 痹, 痺, 痻, 痼, 痿, 瘀, 瘁, 瘂, 瘃, 瘅, 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,Dị thể chữ 瘅
癉,
Tự hình:

Pinyin: dan1;
Việt bính: daan1;
箪 đan
Nghĩa Trung Việt của từ 箪
Giản thể của chữ 簞.đan, như "đan (giỏ đựng cơm)" (gdhn)
Nghĩa của 箪 trong tiếng Trung hiện đại:
[dān]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: ĐAN
cái giỏ; cái làn; ống lam; ống trúc (đựng cơm thời xưa)。古代盛饭用的圆形竹器。
Từ ghép:
箪食 ; 箪食壶浆 ; 箪食瓢饮
Chữ gần giống với 箪:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Dị thể chữ 箪
簞,
Tự hình:

Pinyin: dan1, duo1;
Việt bính: daan1;
鄲 đan
Nghĩa Trung Việt của từ 鄲
(Danh) Hàm Đan 邯鄲: xem hàm 邯.Dị thể chữ 鄲
郸,
Tự hình:

Pinyin: dan4, dan1, dan3, tan2;
Việt bính: daan1 daan3 taan2;
癉 đản, đan
Nghĩa Trung Việt của từ 癉
(Động) Căm ghét.◇Thư Kinh 書經: Chương thiện đản ác 彰善癉惡 (Tất mệnh 畢命) Biểu dương điều tốt lành, ghét bỏ điều xấu ác.
(Danh) Bệnh do mệt nhọc phát sinh.
◇Thi Kinh 詩經: Thượng đế bản bản, Hạ dân tốt đản 上帝板板, 下民卒癉 (Đại nhã 大雅, Bản 板) Trời làm trái đạo thường, Dân hèn đều mệt nhọc bệnh hoạn.Một âm là đan.
(Danh) Hỏa đan 火癉 bệnh trẻ con bị phát ban đỏ.
đản, như "hoàng đản" (gdhn)
đẫn, như "đờ đẫn" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: dan1;
Việt bính: daan1;
襌 đan
Nghĩa Trung Việt của từ 襌
(Danh) Áo đơn.thiền, như "thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi)" (vhn)
xèng, như "xèng xèng" (btcn)
Nghĩa của 襌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: ĐAN
áo mỏng; áo đơn。单衣。
Dị thể chữ 襌
褝,
Tự hình:

Pinyin: dan1, zan3;
Việt bính: daan1;
簞 đan
Nghĩa Trung Việt của từ 簞
(Danh) Giỏ, hộp tre.◇Luận Ngữ 論語: Hiền tai Hồi dã! Nhất đan tự, nhất biều ẩm, tại lậu hạng, nhân bất kham kì ưu, Hồi dã bất cải kì lạc 賢哉回也! 一簞食, 一瓢飲, 在陋巷, 人不堪其憂, 回也不改其樂 (Ung dã 雍也) Hiền thay, anh Hồi! Một giỏ cơm, một bầu nước, ở ngõ hẻm, người khác ưu sầu không chịu nổi cảnh khốn khổ đó, anh Hồi thì vẫn không đổi niềm vui.
đan, như "đan (giỏ đựng cơm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 簞:
䉈, 䉉, 䉊, 䉋, 䉌, 䉍, 䉎, 䉐, 䉑, 䉒, 䉓, 䉔, 䉕, 䉖, 䉗, 䉘, 䉙, 䉚, 䉣, 簛, 簜, 簝, 簞, 簟, 簠, 簡, 簣, 簥, 簦, 簨, 簩, 簪, 簮, 簰, 𥳉, 𥳐, 𥳑, 𥳓, 𥴗, 𥴘, 𥴙, 𥴚, 𥴛, 𥴜,Dị thể chữ 簞
箪,
Tự hình:

Dịch đan sang tiếng Trung hiện đại:
编; 编织 ; 打 ; 编制 《把细长条状的东西交叉组织起来。》đan sọt编筐子
đan áo len
编织毛衣
sọt đan bằng cành liễu
用柳条编制的筐子
đan áo len
打毛衣
钩 《用带钩的针编织。》
đan một cái túi bằng sợi.
钩一个针线包。
结 ; 纡; 缀 《在条状物上打疙瘩或用这种方式制成物品。》
đan lưới.
结网。
đan; dệt
编织
đan lưới đánh cá
织鱼网
đan lưới
缀网
丹 《依成方制成的颗粒状或粉末状的中药(从前道家炼药多用朱砂, 所以称为"丹")。》
钩织 《钩织者的行为或动作。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đan
| đan | 丹: | đan tâm; linh đan; Đan Mạch |
| đan | 單: | đan áo, đan lát; giản đan; xem đơn |
| đan | 弹: | |
| đan | 彈: | |
| đan | 撣: | đan áo, đan lát |
| đan | 攔: | đan áo, đan lát |
| đan | 殫: | đan tư cực lự (nghĩ nát óc) |
| đan | 殚: | đan tư cực lự (nghĩ nát óc) |
| đan | 箪: | đan (giỏ đựng cơm) |
| đan | 簞: | đan (giỏ đựng cơm) |
Gới ý 15 câu đối có chữ đan:

Tìm hình ảnh cho: đan Tìm thêm nội dung cho: đan
