Từ: 书眉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 书眉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 书眉 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūméi] mi sách; phần trên mi sách。书页的上端。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉

mi:lông mi
mày:mày tao
:nhu mì
mầy:mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ
书眉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 书眉 Tìm thêm nội dung cho: 书眉