Từ: 靡然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靡然:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 靡 • 然

Nghĩa của 靡然 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǐrán] ngã theo; đi theo; nghe theo。一边倒的样子。
天下靡然从之。
thiên hạ đều theo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靡

mi靡:mi phí (phí phạm)
mị靡:mộng mị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen然:nhen lửa
nhiên然:tự nhiên
nhơn然:vẻ mặt nhơn nhơn
靡然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 靡然 Tìm thêm nội dung cho: 靡然