Từ: 面吗儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面吗儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 面吗儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[miànmǎr] rau sống (ăn kèm với mì)。吃面条时用来拌面的蔬菜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吗

ma:Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
面吗儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 面吗儿 Tìm thêm nội dung cho: 面吗儿