Nghĩa của 面相 trong tiếng Trung hiện đại:
[miànxiàng] tướng mạo; bộ dạng; mặt mày。相貌; 样子。
因为天黑, 没有看清他是什么面相。
vì trời tối nên không nhìn thấy được bộ dạng của anh ấy.
因为天黑, 没有看清他是什么面相。
vì trời tối nên không nhìn thấy được bộ dạng của anh ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |

Tìm hình ảnh cho: 面相 Tìm thêm nội dung cho: 面相
