Từ: 面相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面相:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 面 • 相

Nghĩa của 面相 trong tiếng Trung hiện đại:

[miànxiàng] tướng mạo; bộ dạng; mặt mày。相貌; 样子。
因为天黑, 没有看清他是什么面相。
vì trời tối nên không nhìn thấy được bộ dạng của anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện面:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến面:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng
面相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 面相 Tìm thêm nội dung cho: 面相