Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đi ngoài có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đi ngoài:
Dịch đi ngoài sang tiếng Trung hiện đại:
大解; 出恭 《排泄大便。》解手 《(解手儿)排泄大便或小便。》
拉稀; 拉肚子 《指腹泻。》
上厕所。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đi
| đi | 𠫾: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𪠞: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | : | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𫺲: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoài
| ngoài | 外: | bên ngoài |

Tìm hình ảnh cho: đi ngoài Tìm thêm nội dung cho: đi ngoài
