Từ: đi ngoài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đi ngoài:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đingoài

Dịch đi ngoài sang tiếng Trung hiện đại:

大解; 出恭 《排泄大便。》
解手 《(解手儿)排泄大便或小便。》
拉稀; 拉肚子 《指腹泻。》
上厕所。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đi

đi𠫾:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𪠞:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi󱌮:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𫺲:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoài

ngoài:bên ngoài
đi ngoài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đi ngoài Tìm thêm nội dung cho: đi ngoài