Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鞭子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞭子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鞭子 trong tiếng Trung hiện đại:

[biān·zi] roi; roi da。赶牲畜的用具。
马鞭子
roi ngựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞭

roi: 
tiệm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
鞭子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鞭子 Tìm thêm nội dung cho: 鞭子