Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 抉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抉, chiết tự chữ KHOÉT, QUYẾT, QUÉT, QUẠT, QUẸT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抉:
抉
Pinyin: jue2;
Việt bính: kyut3;
抉 quyết
Nghĩa Trung Việt của từ 抉
(Động) Chọn lựa.◎Như: quyết trạch 抉擇 tuyển chọn.
(Động) Móc ra, khoét.
◎Như: quyết mục 抉目 móc mắt.
◇Sử Kí 史記: Quyết ngô nhãn trí chi đông môn 抉吾眼置之東門 (Ngô Thái Bá thế gia 吳太伯世家) Khoét mắt ta để ở cửa đông.
(Động) Đâm thủng, chọc thủng.
◇Tả truyện 左傳: Dĩ dặc quyết kì thương nhi tử 以杙抉其傷而死 (Tương Công thập thất niên 襄公十七年) Lấy cái cọc đâm thủng vết thương mà chết.
◇Lục Du 陸游: Kí bất năng đĩnh trường kiếm dĩ quyết cửu thiên chi vân 既不能挺長劍以抉九天之雲 (Hàn dạ ca 寒夜歌) Đã không có tài rút kiếm dài chọc thủng mây trên chín tầng trời.
(Động) Vạch trần, phơi rõ.
◎Như: cấu quyết quá thất 構抉過失 vạch ra những sai lầm.
khoét, như "khoét một lỗ, đục khoét" (vhn)
quét, như "quét sạch" (btcn)
quẹt, như "quẹt qua quẹt lại" (btcn)
quyết, như "quyết trạch (lựa riêng)" (btcn)
quạt, như "cái quạt" (gdhn)
Nghĩa của 抉 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 抉:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抉
| khoét | 抉: | khoét một lỗ, đục khoét |
| quyết | 抉: | quyết trạch (lựa riêng) |
| quét | 抉: | quét sạch |
| quạt | 抉: | cái quạt |
| quẹt | 抉: | quẹt qua quẹt lại |

Tìm hình ảnh cho: 抉 Tìm thêm nội dung cho: 抉
