Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 抉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抉, chiết tự chữ KHOÉT, QUYẾT, QUÉT, QUẠT, QUẸT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抉:

抉 quyết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 抉

Chiết tự chữ khoét, quyết, quét, quạt, quẹt bao gồm chữ 手 夬 hoặc 扌 夬 hoặc 才 夬 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 抉 cấu thành từ 2 chữ: 手, 夬
  • thủ
  • quái
  • 2. 抉 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 夬
  • thủ
  • quái
  • 3. 抉 cấu thành từ 2 chữ: 才, 夬
  • tài
  • quái
  • quyết [quyết]

    U+6289, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jue2;
    Việt bính: kyut3;

    quyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 抉

    (Động) Chọn lựa.
    ◎Như: quyết trạch
    tuyển chọn.

    (Động)
    Móc ra, khoét.
    ◎Như: quyết mục móc mắt.
    ◇Sử Kí : Quyết ngô nhãn trí chi đông môn (Ngô Thái Bá thế gia ) Khoét mắt ta để ở cửa đông.

    (Động)
    Đâm thủng, chọc thủng.
    ◇Tả truyện : Dĩ dặc quyết kì thương nhi tử (Tương Công thập thất niên ) Lấy cái cọc đâm thủng vết thương mà chết.
    ◇Lục Du : Kí bất năng đĩnh trường kiếm dĩ quyết cửu thiên chi vân (Hàn dạ ca ) Đã không có tài rút kiếm dài chọc thủng mây trên chín tầng trời.

    (Động)
    Vạch trần, phơi rõ.
    ◎Như: cấu quyết quá thất vạch ra những sai lầm.

    khoét, như "khoét một lỗ, đục khoét" (vhn)
    quét, như "quét sạch" (btcn)
    quẹt, như "quẹt qua quẹt lại" (btcn)
    quyết, như "quyết trạch (lựa riêng)" (btcn)
    quạt, như "cái quạt" (gdhn)

    Nghĩa của 抉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jué]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 8
    Hán Việt: QUYẾT
    chọn; lựa; chọn lựa。剔出;剜出。
    抉择。
    chọn lựa.
    Từ ghép:
    抉择 ; 抉摘

    Chữ gần giống với 抉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

    Chữ gần giống 抉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 抉 Tự hình chữ 抉 Tự hình chữ 抉 Tự hình chữ 抉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 抉

    khoét:khoét một lỗ, đục khoét
    quyết:quyết trạch (lựa riêng)
    quét:quét sạch
    quạt:cái quạt
    quẹt:quẹt qua quẹt lại
    抉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 抉 Tìm thêm nội dung cho: 抉