Từ: 危機 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 危機:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nguy cơ
§ Cũng viết là
nguy cơ
幾.Nguy hiểm hoặc họa hại tiềm phục.
◇Lữ An 安:
Thường khủng phong ba tiềm hãi, nguy cơ mật phát
駭, 發 (Dữ kê mậu tề thư 書).Khủng hoảng, khó khăn nghiêm trọng.
◎Như:
kinh tế nguy cơ
khủng hoảng kinh tế.Cơ quan nguy hiểm, khí cụ dùng để giết địch, săn thú, bắt cá, v.v.☆Tương tự:
nguy cấp
急,
nguy hiểm
險.

Nghĩa của 危机 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēijī] 1. nguy cơ; mối nguy。指危险的祸根。
危机四伏
chỗ nào cũng có nguy cơ; nguy cơ phục bốn phía; nguy cơ dồn dập bốn bề
2. khủng hoảng。严重困难的关头。
经济危机
khủng hoảng kinh tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 危

ngoay:ngoay ngoảy
ngoe:ngo ngoe
nguy:nguy hiểm
nguầy:chối nguầy nguậy
nguỳ:ngoan nguỳ (dễ bảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 機

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
ki:ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)
危機 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 危機 Tìm thêm nội dung cho: 危機