Cao su chống va đập cửa
Nghĩa rỗi trong tiếng Việt:
["- t. 1 Ở trạng thái ít hoặc không có việc phải làm. Tranh thủ lúc rỗi đọc truyện. Rỗi việc. Rỗi tay. Gửi (quỹ) tiết kiệm số tiền để rỗi (kng.; tiền chưa phải dùng đến). 2 (Linh hồn) được cứu vớt khỏi mọi sự ràng buộc tội lỗi, được giải thoát, theo quan niệm của một số tôn giáo. Tu cho được rỗi phần hồn. Cứu rỗi linh hồn."]Dịch rỗi sang tiếng Trung hiện đại:
空余 《空闲。》闲 《 没有事情; 没有活动; 有空(跟"忙"相对)。》tôi không có thì giờ, cậu tìm cậu Vương nhé, nó đang rỗi đấy.
我没工夫, 你找小王吧, 他闲 着呢。 暇
《
没有事的时候; 空闲。》
《
không có thì giờ rỗi để chú ý tất cả các mặt; không rảnh trông nom. 无暇 兼顾。
Nghĩa chữ nôm của chữ: rỗi
| rỗi | 𡂳: | rỗi rãi |
| rỗi | : | rỗi rãi |
| rỗi | 𪿸: | rỗi rãi |
| rỗi | 耒: | rỗi rãi |
| rỗi | 𩧍: | rỗi rãi |

Tìm hình ảnh cho: rỗi Tìm thêm nội dung cho: rỗi
