Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 韧皮部 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韧皮部:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 韧皮部 trong tiếng Trung hiện đại:

[rènpíbù] bộ phận nhẫn bì; lớp vỏ dai; li-be (trong thân cây)。植物学上指茎的组成部分之一,由筛管和韧皮纤维构成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 韧

nhãn:nhãn tính (mềm dai)
nhẫn:nhẫn tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
韧皮部 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 韧皮部 Tìm thêm nội dung cho: 韧皮部