Chữ 韧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韧, chiết tự chữ NHÃN, NHẪN, NHẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韧:

韧 nhận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 韧

Chiết tự chữ nhãn, nhẫn, nhận bao gồm chữ 韦 刃 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

韧 cấu thành từ 2 chữ: 韦, 刃
  • vi
  • nhấn, nhẫn, nhận
  • nhận [nhận]

    U+97E7, tổng 7 nét, bộ Vi 韦 [韋]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 韌;
    Pinyin: ren4;
    Việt bính: jan6;

    nhận

    Nghĩa Trung Việt của từ 韧

    Giản thể của chữ .

    nhãn, như "nhãn tính (mềm dai)" (gdhn)
    nhẫn, như "nhẫn tính" (gdhn)

    Nghĩa của 韧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (韌、靱、靭)
    [rèn]
    Bộ: 韋 (韦) - Vi
    Số nét: 12
    Hán Việt: NHẪN
    dẻo。受外力作用时,虽然变形而不易折断;柔软而结实(跟"脆"相对)。
    坚韧。
    dẻo dai.
    柔韧。
    mềm dẻo.
    韧度。
    độ dẻo.
    韧性。
    tính dẻo.
    Từ ghép:
    韧带 ; 韧皮部 ; 韧皮纤维

    Chữ gần giống với 韧:

    ,

    Dị thể chữ 韧

    ,

    Chữ gần giống 韧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 韧 Tự hình chữ 韧 Tự hình chữ 韧 Tự hình chữ 韧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 韧

    nhãn:nhãn tính (mềm dai)
    nhẫn:nhẫn tính
    韧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 韧 Tìm thêm nội dung cho: 韧