Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 韧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韧, chiết tự chữ NHÃN, NHẪN, NHẬN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韧:
韧
Biến thể phồn thể: 韌;
Pinyin: ren4;
Việt bính: jan6;
韧 nhận
nhãn, như "nhãn tính (mềm dai)" (gdhn)
nhẫn, như "nhẫn tính" (gdhn)
Pinyin: ren4;
Việt bính: jan6;
韧 nhận
Nghĩa Trung Việt của từ 韧
Giản thể của chữ 韌.nhãn, như "nhãn tính (mềm dai)" (gdhn)
nhẫn, như "nhẫn tính" (gdhn)
Nghĩa của 韧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (韌、靱、靭)
[rèn]
Bộ: 韋 (韦) - Vi
Số nét: 12
Hán Việt: NHẪN
dẻo。受外力作用时,虽然变形而不易折断;柔软而结实(跟"脆"相对)。
坚韧。
dẻo dai.
柔韧。
mềm dẻo.
韧度。
độ dẻo.
韧性。
tính dẻo.
Từ ghép:
韧带 ; 韧皮部 ; 韧皮纤维
[rèn]
Bộ: 韋 (韦) - Vi
Số nét: 12
Hán Việt: NHẪN
dẻo。受外力作用时,虽然变形而不易折断;柔软而结实(跟"脆"相对)。
坚韧。
dẻo dai.
柔韧。
mềm dẻo.
韧度。
độ dẻo.
韧性。
tính dẻo.
Từ ghép:
韧带 ; 韧皮部 ; 韧皮纤维
Chữ gần giống với 韧:
韧,Dị thể chữ 韧
韌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 韧
| nhãn | 韧: | nhãn tính (mềm dai) |
| nhẫn | 韧: | nhẫn tính |

Tìm hình ảnh cho: 韧 Tìm thêm nội dung cho: 韧
