Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 顶撞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶撞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶撞 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngzhuàng] va chạm; đụng chạm; xung đột; cãi vã; cãi。用强硬的话反驳别人(多指对长辈或上级)。
他后悔不该顶撞父亲。
anh ấy hối hận không nên cãi lại bố.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撞

chàng:chàng chung (gõ chuông)
tràng:tràng (đâm vào)
顶撞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶撞 Tìm thêm nội dung cho: 顶撞