Chữ 謟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謟, chiết tự chữ XIỂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謟:

謟

Đây là các chữ cấu thành từ này: 謟

謟

Chiết tự chữ 謟

Chiết tự chữ xiểm bao gồm chữ 言 舀 hoặc 訁 舀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 謟 cấu thành từ 2 chữ: 言, 舀
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 舀 yểu
  • 2. 謟 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 舀
  • 訁 ngôn
  • 舀 yểu
  • []

    U+8B1F, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tao1, qing3;
    Việt bính: tou1;

    謟

    Nghĩa Trung Việt của từ 謟


    xiểm, như "xúc xiểm" (gdhn)

    Nghĩa của 謟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tāo]Bộ: 言- Ngôn
    Số nét: 17
    Hán Việt:
    1. nghi hoặc; nghi ngờ; ngờ vực。疑惑。
    2. vượt quá trách nhiệm; vượt quá quyền hạn。超越本分。

    Chữ gần giống với 謟:

    䛾, 䛿, 䜀, 䜁, 䜧, 謄, 謅, 謆, 謇, 謈, 謋, 謌, 謐, 謑, 謖, 謗, 謙, 謚, 講, 謝, 謞, 謟, 謠, 謡,

    Dị thể chữ 謟

    𰵽,

    Chữ gần giống 謟

    譿, 詴, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詯, 詰,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 謟 Tự hình chữ 謟 Tự hình chữ 謟 Tự hình chữ 謟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 謟

    xiểm謟:xúc xiểm
    謟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 謟 Tìm thêm nội dung cho: 謟