Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 恙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恙, chiết tự chữ DẠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恙:
恙
Pinyin: yang4;
Việt bính: joeng6
1. [無恙] vô dạng;
恙 dạng
Nghĩa Trung Việt của từ 恙
(Danh) Bệnh, tật.◎Như: vô dạng 無恙 không việc gì chứ? (hỏi thăm).
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Sài đại quan nhân cận nhật vô dạng? 柴大官人近日無恙 (Đệ thập nhất hồi) Sài đại quan nhân gần đây vẫn mạnh khỏe chứ?
(Động) Lo âu.
◇Sử Kí 史記: Quân bất hạnh li sương lộ chi bệnh, hà dạng bất dĩ 君不幸罹霜露之病, 何恙不已 (Bình Tân Hầu truyện 平津侯傳) Ngài chẳng may mắc phải bệnh sương gió, sao mà lo buồn mãi vậy.
dạng, như "vô dạng (khoẻ mạnh)" (gdhn)
Nghĩa của 恙 trong tiếng Trung hiện đại:
[yàng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: DẠNG
名
bệnh。病。
偶染微恙。
không may bị nhiễm bệnh nhẹ.
安然无恙(没受损伤或没发生意外)。
bình yên khoẻ mạnh (không bị tổn thương hoặc không phát sinh tình huống ngoài ý muốn).
Từ ghép:
恙虫
Số nét: 10
Hán Việt: DẠNG
名
bệnh。病。
偶染微恙。
không may bị nhiễm bệnh nhẹ.
安然无恙(没受损伤或没发生意外)。
bình yên khoẻ mạnh (không bị tổn thương hoặc không phát sinh tình huống ngoài ý muốn).
Từ ghép:
恙虫
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恙
| dạng | 恙: | vô dạng (khoẻ mạnh) |

Tìm hình ảnh cho: 恙 Tìm thêm nội dung cho: 恙
