Chữ 恙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恙, chiết tự chữ DẠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恙:

恙 dạng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 恙

Chiết tự chữ dạng bao gồm chữ 羊 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

恙 cấu thành từ 2 chữ: 羊, 心
  • dương
  • tim, tâm, tấm
  • dạng [dạng]

    U+6059, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yang4;
    Việt bính: joeng6
    1. [無恙] vô dạng;

    dạng

    Nghĩa Trung Việt của từ 恙

    (Danh) Bệnh, tật.
    ◎Như: vô dạng
    không việc gì chứ? (hỏi thăm).
    ◇Thủy hử truyện : Sài đại quan nhân cận nhật vô dạng? (Đệ thập nhất hồi) Sài đại quan nhân gần đây vẫn mạnh khỏe chứ?

    (Động)
    Lo âu.
    ◇Sử Kí : Quân bất hạnh li sương lộ chi bệnh, hà dạng bất dĩ , (Bình Tân Hầu truyện ) Ngài chẳng may mắc phải bệnh sương gió, sao mà lo buồn mãi vậy.
    dạng, như "vô dạng (khoẻ mạnh)" (gdhn)

    Nghĩa của 恙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yàng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 10
    Hán Việt: DẠNG

    bệnh。病。
    偶染微恙。
    không may bị nhiễm bệnh nhẹ.
    安然无恙(没受损伤或没发生意外)。
    bình yên khoẻ mạnh (không bị tổn thương hoặc không phát sinh tình huống ngoài ý muốn).
    Từ ghép:
    恙虫

    Chữ gần giống với 恙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 恙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 恙 Tự hình chữ 恙 Tự hình chữ 恙 Tự hình chữ 恙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 恙

    dạng:vô dạng (khoẻ mạnh)
    恙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 恙 Tìm thêm nội dung cho: 恙