Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 把关 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎguān] 1. trấn; giữ cửa ải。把守关口。
2. kiểm định; nắm chặt (theo tiêu chuẩn nghiêm ngặt đã định, phòng ngừa sai sót)。比喻根据一定标准严格检查,防止差错。
把好质量关
nắm chặt khâu chất lượng
集体编写的著作,应由主编负责把关
tác phẩm do tập thể biên tập, chủ biên nên phụ trách kiểm định chất lượng
2. kiểm định; nắm chặt (theo tiêu chuẩn nghiêm ngặt đã định, phòng ngừa sai sót)。比喻根据一定标准严格检查,防止差错。
把好质量关
nắm chặt khâu chất lượng
集体编写的著作,应由主编负责把关
tác phẩm do tập thể biên tập, chủ biên nên phụ trách kiểm định chất lượng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 把
| bá | 把: | bả huynh đệ (anh em kết nghĩa) |
| bã | 把: | cặn bã |
| bạ | 把: | bậy bạ |
| bả | 把: | bả huynh đệ (anh em kết nghĩa) |
| bẻ | 把: | bẻ gãy |
| bỡ | 把: | bỡ ngỡ |
| bửa | 把: | |
| bữa | 把: | bữa cơm; bữa trưa |
| lả | 把: | lả đi; lả lơi |
| sấp | 把: | sấp giấy, sấp bạc |
| trả | 把: | trả nợ, hoàn trả |
| vã | 把: | vật vã, cãi vã, vã mồ hôi |
| vả | 把: | xỉ vả |
| vỗ | 把: | vỗ tay, vỗ ngực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |

Tìm hình ảnh cho: 把关 Tìm thêm nội dung cho: 把关
