Chữ 輭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輭, chiết tự chữ NHUYẾN, NHUYỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輭:

輭 nhuyễn, nhuyến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 輭

Chiết tự chữ nhuyến, nhuyễn bao gồm chữ 車 耎 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

輭 cấu thành từ 2 chữ: 車, 耎
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • nhuyễn
  • nhuyễn, nhuyến [nhuyễn, nhuyến]

    U+8F2D, tổng 16 nét, bộ Xa 车 [車]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ruan3;
    Việt bính: jyun5;

    nhuyễn, nhuyến

    Nghĩa Trung Việt của từ 輭


    § Cũng viết là nhuyễn
    .
    § Còn đọc là nhuyến.
    nhuyễn, như "bột đã nhuyễn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 輭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨍦,

    Dị thể chữ 輭

    ,

    Chữ gần giống 輭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 輭 Tự hình chữ 輭 Tự hình chữ 輭 Tự hình chữ 輭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 輭

    nhuyễn:bột đã nhuyễn
    輭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 輭 Tìm thêm nội dung cho: 輭