Từ: 有年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有年:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 有 • 年

Nghĩa của 有年 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒunián] nhiều năm; lâu năm。已经有许多年。
习艺有年,渐臻纯熟。
học nghề lâu năm, dần dần sẽ thành thạo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên年:bách niên giai lão
nên年:làm nên
năm年:năm tháng
有年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有年 Tìm thêm nội dung cho: 有年