Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 有年 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒunián] nhiều năm; lâu năm。已经有许多年。
习艺有年,渐臻纯熟。
học nghề lâu năm, dần dần sẽ thành thạo.
习艺有年,渐臻纯熟。
học nghề lâu năm, dần dần sẽ thành thạo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |

Tìm hình ảnh cho: 有年 Tìm thêm nội dung cho: 有年
